Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát Mới Nhất, Cập Nhật 2026
Có không ít người băn khoăn về chi phí cho các dịch vụ về nha khoa nên họ thường tra tìm thông tin bảng giá nha khoa tổng quát để nắm rõ hơn. Dù là vậy thì cũng có khá nhiều cơ sở cung cấp dịch vụ nha khoa với các mức giá không giống nhau, điều này khiến khách hàng hoang mang không biết đâu là mức giá hợp lý. Cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

BẢNG GIÁ NHA KHOA TỔNG QUÁT TẠI BVTM GANGWHOO
Mỗi ngày đều có tương đối nhiều người gọi đến bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo hỏi bảng giá nha khoa tổng quát, ví dụ như tẩy trắng răng giá bao nhiêu? Niềng răng bao nhiêu tiền? Giá răng sứ cũng như chi phí các dịch vụ nha khoa thẩm mỹ khác?
Bạn nên biết rằng là mức giá mỗi nơi có thể sẽ khác nhau một chút, sự chênh lệch về giá này chủ yếu là từ thương hiệu uy tín và chất lượng dịch vụ (tay nghề bác sĩ, công nghệ máy móc áp dụng,…)
Lưu Ý: Các bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn sẽ được bác sĩ thăm khám và tư vấn trực tiếp trước khi tiến hành điều trị. Bên cạnh đó, bảng giá nha khoa tại Gangwhoo có thể dao động tùy vào từng thời điểm, từng trường hợp cụ thể.
Bảng giá cấy ghép implant
Cấy ghép Implant là kỹ thuật phục hình, thay thế răng bị hư hỏng hoặc răng đã mất tốt đến thời điểm hiện tại, bên cạnh đó thì để sử dụng dịch vụ này thì mức giá không hề rẻ chút nào.
| NHÓM DỊCH VỤ | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ |
| CẮM GHÉP IMPLANT ( IPM) | Liệu trình IPM + Abutment Biotech (HQ) | 16,500,000 |
| Liệu trình IPM + Abutment Dentium (Mỹ) | 22,000,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment Tekka (Pháp) | 27,500,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment ICX (Đức) | 33,000,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment Straumann (Thụy Sĩ) | 38,500,000 | |
| Ghép xương khối | 16.500.000 – 22.000.000 | |
| Ghép xương đơn lẻ | 3.300.000 | |
| Đặt màng xương | 5.500.000 |

Bảng giá phục hồi tháo lắp (răng giả)
Phục hồi tháo lắp (răng giả) là phương pháp chỉnh nha sử dụng 1 hàm răng giả đeo vào để cải thiện tình trạng mất răng, răng rụng, răng sứt mẻ hoặc răng mọc thưa thớt… hàm răng của bạn sẽ trở nên đồng đều, đẹp như răng thật, đảm bảo tính thẩm mỹ.
| PHỤC HỒI THÁO LẮP (RĂNG GIẢ) | Răng Việt Nam | 275.000 |
| Răng Nhật hoặc Mỹ | 440.000 | |
| Răng composite | 880.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (1–3 đơn vị) | 1.320.000 – 1.760.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (4 đơn vị trở lên) | 1.320.000 – 1.760.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (12 đơn vị trở lên) | 1.210.000 – 1.430.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (1–3 đơn vị) | 1.320.000 – 1.650.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (4 đơn vị trở lên) | 1.320.000 – 1.650.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (12 đơn vị trở lên) | 1.100.000 – 1.430.000 | |
| Nền nhựa cứng cường lực | 1.540.000 | |
| Nền nhựa cứng chống gãy lót vỉ | 1.760.000 | |
| Nền dẻo bán hàm | 880.000 | |
| Nền dẻo toàn hàm | 1.320.000 | |
| Hàm khung kim loại | 1.760.000 | |
| Hàm khung kim loại titan | 2.420.000 | |
| Hàm khung liên kết crom/titan | 2.860.000 |

Bảng giá phục hồi cố định – Bọc răng sứ bao nhiêu tiền?
Bọc răng sứ giúp tạo nên một hàm răng đẹp, cố định và chắc chắn, răng sứ có kích thước và hình dáng như răng thật. Nha sĩ sẽ tiến hành việc phục hình hàm răng mới thông qua bọc sứ, răng sẽ có độ trắng sáng, thẳng đều, đẹp tự nhiên. Với phương pháp này, bạn sẽ khắc phục được hoàn toàn các nhược điểm về răng thưa, răng sâu, răng xỉn màu, răng mó, răng hô,…
| PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸ | Răng sứ Orodent White Matt | 9.900.000 |
| Răng sứ Orodent Bleach | 12.100.000 | |
| Mặt dán sứ Veneer Emax | 7.700.000 | |
| Mặt dán sứ Veneer LISI | 9.900.000 | |
| Sứ kim loại | 1.320.000 | |
| Sứ titan | 1.870.000 | |
| Toàn sứ Zirconia | 3.300.000 | |
| Full zirconia | 3.850.000 | |
| Toàn sứ Cercon | 4.400.000 | |
| Toàn sứ Cercon HT | 5.500.000 | |
| Toàn sứ LAVA | 7.700.000 | |
| Toàn sứ INLAY_ONLAY | 3.300.000 | |
| Toàn sứ INLAY_ONLAY cao cấp | 4.400.000 | |
| Sứ (kim loại Titan) Full | 1.100.000 | |
| Sứ full zirconia | 2.750.000 | |
| Chốt kim loại | 550.000 | |
| Chốt sợi Carbon | 1.100.000 | |
| Cùi giả kim loại thường | 550.000 | |
| Cùi giả kim loại Titan | 770.000 | |
| Cùi giả Zirconia | 1.100.000 | |
| Mão tạm | 110.000 | |
| Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối | 52.800.000 | |
| Combo 16 răng sứ full kim loại | 29.700.000 | |
| Combo 16 răng sứ Cercon | 88.000.000 | |
| Combo 16 răng sứ Lava | 123.200.000 | |
| Combo 16 mặt dán Veneer Emax | 123.200.000 | |
| Combo 16 mặt dán Veneer LISI | 158.400.000 |
Bảng giá chỉnh nha – Niềng răng bao nhiêu tiền?
Chỉnh nha hay còn được gọi với một cái tên thông dụng khác là niềng răng, đây là phương pháp mà ở đó bác sĩ sẽ sử dụng các dụng cụ nha khoa chuyên dụng để sắp xếp và điều chỉnh vị trí của những chiếc răng hô, móm, răng mọc lệch, răng thưa… và bạn sẽ có 1 hàm răng đều, thẳng tắp.
| CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG | Máng trong suốt Invisalign | 93.500.000 – 154.000.000 |
| Mắc cài kim loại thường | 38.500.000 – 49.500.000 | |
| Mắc cài kim loại tự động | 49.500.000 – 60.500.000 | |
| Mắc cài sứ thường | 49.500.000 – 60.500.000 | |
| Mắc cài sứ tự động | 55.000.000 – 66.000.000 |
Bảng giá nha chu
Bảng giá cạo vôi răng và đánh bóng răng là dịch vụ được quan tâm hàng đầu tại Gangwhoo. Dịch vụ nha khoa không đau, không ảnh hưởng gì đến men răng và đảm bảo hiệu quả tối ưu – đối với vôi răng cứng đầu -, ngăn ngừa các bệnh lý về răng miệng.
| NHA CHU | Cạo vôi răng & đánh bóng | 330.000 – 550.000 |
| Cạo vôi răng trẻ em | 110.000 | |
| Cắt lợi trùm | 220.000 | |
| Nạo túi nha chu | 330.000 |
Tẩy trắng răng giá bao nhiêu?
Tẩy trắng răng khắc phục khuyết điểm hàm răng vàng ố, xỉn màu,… khôi phục vẻ đẹp trắng sáng ban đầu và đem lại cho bạn một khuôn miệng ấn tượng. Bảng giá nha khoa về dịch vụ này phù hợp với túi tiền của nhiều người.
| TẨY TRẮNG RĂNG | Tại phòng nha (LED/Laser) | 2.750.000 |
| Tẩy trắng tại nhà | 1.650.000 |

Trám răng bao nhiêu tiền?
Trám răng khắc phục triệt để tình trạng răng sâu, răng sứt mẻ, răng bị đục lỗ… đồng thời ngăn ngừa các bệnh lý về răng miệng như viêm tủy răng, viêm nha chu… Và chi phí trám răng sẽ hơi có sự khác nhau tùy theo loại xoang và tình trạng sâu.
| TRÁM RĂNG | Trám thẩm mỹ | 440.000 – 880.000 |
| Trám fuji | 330.000 | |
| Trám răng sữa | 110.000 – 220.000 |

Bảng giá chữa tủy (nội nha)
Chữa tủy (nội nha) là kỹ thuật điều trị nha hỗ trợ lấy sạch và loại bỏ phần tủy bị tổn thương, sau đó tiến hành trám bít lại vùng chân răng bằng chất liệu nha khoa chuyên dụng. Việc chữa tủy này sẽ giúp ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập, hạn chế viêm nhiễm và đảm bảo chất lượng răng không bị suy giảm.
| CHỮA TUỶ (NỘI NHA) | Chữa tuỷ răng trẻ em | 440.000 |
| Chữa tuỷ răng 1 chân | 660.000 | |
| Chữa tuỷ nhiều chân | 1.100.000 – 1.650.000 | |
| Chữa tuỷ lại | 1.650.000 – 2.200.000 |
Nhổ răng giá bao nhiêu?
Nhổ răng là kỹ thuật mà hầu hết các nha sĩ sẽ biết, họ sử dụng dụng cụ nhổ nha chuyên dụng để loại bỏ những chiếc răng bị hỏng, răng yếu lung lay, răng có khiếm khuyết hoặc mọc bất thường.
| NHỔ RĂNG | Răng sữa | FREE |
| Nhổ chân răng | 220.000 – 440.000 | |
| Răng vĩnh viễn lung lay | 330.000 – 550.000 | |
| Răng vĩnh viễn nhổ dễ | 550.000 | |
| Răng vĩnh viễn nhổ khó | 770.000 – 1.100.000 | |
| Nhổ răng khôn hàm trên | 1.100.000 – 2.200.000 | |
| Nhổ răng khôn hàm dưới | 1.650.000 – 3.300.000 |
Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo hy vọng rằng với những thông tin chi tiết về bảng giá nha khoa được chia sẻ trong bài viết này sẽ hỗ trợ các quý khách hàng dễ dàng hơn trong việc tham khảo mức giá và đưa ra quyết định làm đẹp.








