Cập nhật: 29/04/2026.

Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Làm Đẹp Tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Gangwhoo

Theo dõi Gangwhoo trên
Mục lục

Tham khảo chi tiết Bảng giá phẫu thuật thẩm mỹ làm đẹp tại Bệnh viện Thẩm mỹ Gangwhoo – cập nhật mới – với chi phí minh bạch, hợp lý. Được tư vấn bởi đội ngũ bác sĩ chuyên gia, cam kết mang lại dịch vụ chất lượng cao, an toàn và hiệu quả. Xem ngay để lựa chọn giải pháp phù hợp cho bạn!

Bảng giá dịch vụ làm đẹp tại bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo

BẢNG GIÁ NÂNG MŨI, SỬA MŨI HỎNG

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi nâng mũi giá rẻ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

nam moi dang mui moi huong nhieu uu dai

TÊN DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ (VND)
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Nâng mũi Hàn Quốc) 22,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (Nâng mũi Bọc Sụn Tự Thân) 27,500,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D) 44,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D) 55,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D) 77,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 3D) 66,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi (Nanoform 4D) 77,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 6D) 99,000,000
Phí sụn tai sinh học 11,000,000
Phí sụn Nanoform 33,000,000
Phí sụn Surgiform 33,000,000
Phí sụn sườn sinh học 38,500,000
Phí sụn Softxil 22,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi sụn sườn tự thân) 165,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi sụn sườn toàn phần) 220,000,000
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phẫu thuật mũi sửa lại (rút sụn)) 22,000,000
Phẫu thuật thu gọn cánh mũi 11,000,000
Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ 22,000,000
Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi mô mềm) 27,500,000
Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi) 33,000,000
Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Chỉnh xương mũi thô) 22,000,000
Phẫu thuật tạo hình nhân trung (Thu ngắn nhân trung) 44,000,000
Máy nội soi 4K (+) 33,000,000
Cấy mỡ nâng mũi 33,000,000
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Xử lý mũi viêm) 22,000,000
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng Mũi Zose Line) 49,500,000

liên hệ ngay

BẢNG GIÁ CẮT MÍ, BẤM MÍ MẮT

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi bấm mí / cắt mí giá rẻ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

cat mi perfect mi net xinh tr chuan y khoa

TÊN DỊCH VỤ (VND) GIÁ DỊCH VỤ
Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Hàn Quốc) 11,000,000
Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Dove Eyes) 16,500,000
Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Vĩnh Viễn) 22,000,000
Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Perfect) 44,000,000
Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Eyelid) 14,300,000
Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí 4 in 1) 22,000,000
Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa) 13,200,000
Tia Plasma 5,500,000
Phẫu thuật thừa da mi dưới (Cắt mí dưới Perfect) 22,000,000
Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới (Lấy mỡ mắt nội soi) 7,700,000
Nâng cung chân mày bằng chỉ 20,000,000
Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp nội soi 40.000.000
Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày (Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ) 16,500,000
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Mở góc mắt trong mini) 11,000,000
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt trong) 22,000,000
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt ngoài) 22,000,000
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên) 22,000,000
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh 2 mắt không đều) 22,000,000
Phẫu thuật thừa da mi trên (Phẫu thuật mắt to) 33,000,000
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng)) 16,500,000
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mega mí trên/dưới) 22,000,000

BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT PHẪU THUẬT

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ căng da tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

cang da mat ha go ma thang hang nhan sac tuyet voi

TÊN DỊCH VỤ (VND) GIÁ DỊCH VỤ
Căng Da Mặt Smas
Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) 50.000.000
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) 20.000.000
Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) 45.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) 45.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) 45.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) 45.000.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7, 8, 9) 45.000.000
Căng Da Mặt Deep Plane
Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) 70.000.000
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) 25.000.000
Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) 55.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) 55.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) 55.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) 55.000.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7, 8, 9) 55.000.000
Căng Da Mặt (Da Thừa Vùng Mặt)
Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) 38.500.000
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) 22.000.000
Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) 27.500.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) 27.500.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) 27.500.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) 27.500.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7) 27.500.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 8) 27.500.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 9) 27.500.000
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt (phụ thu) Từ 33.000.000
Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da (Sửa sẹo căng da) 33.000.000 – 55.000.000
Dịch vụ căng da sử dụng keo sinh học (+) 7.700.000
Dịch vụ căng da sử dụng máy nội soi (+) 11.000.000
Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K (+) 33.000.000
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói (Hạ chân tóc) 77.000.000
Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Cắt da thừa vùng MẶT (4+5+6)) 66.000.000

Nhận ưu đãi

BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT KHÔNG PHẪU THUẬT

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ căng da tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

TÊN DỊCH VỤ (VND) GIÁ DỊCH VỤ
TRẺ HÓA TOÀN MẶT
Nano Firin Plus 27.500.000
Nano Firin Gold 77.000.000
Nano Firin Luxury 99.000.000
Nano Firin Premium 165.000.000
CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA, NÂNG CƠ THERMAGE
Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Mắt 22.000.000
Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Mặt 27.500.000
Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Cổ 27.500.000
CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA DA HIFU
Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu toàn mặt 22.000.000
Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu toàn cổ 22.000.000
CĂNG DA KHÔNG PHẪU THUẬT
Deep smas laser (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) 30.000.000
Deep smas laser toàn mặt (trừ trán và cổ) 60.000.000
Căng da mặt trẻ hóa bằng chỉ Firin Nano Collagen (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) 22.000.000
Căng da mặt bằng chỉ Nâng cơ Lifting Collagen (Vùng 3/Vùng 4/Vùng 5/Vùng 6)/ 4sợi 33.000.000

Xem thêm: nâng ngực nội soi túi nano chip

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT HÀM MẶT

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi giá rẻ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

TÊN DỊCH VỤ (VND) GIÁ DỊCH VỤ
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII (Điều trị liệt mặt) 110.000.000 – 220.000.000
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Korea)) 33.000.000
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (USA)) 44.000.000
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Nano)) 55.000.000
Phẫu thuật độn cằm (Korea Implant) 22.000.000
Phẫu thuật độn cằm (USA Implant) 38.500.000
Phẫu thuật độn cằm (Nano) 55.000.000
Phẫu thuật độn cằm (Surgiform) 60.500.000
Phẫu thuật độn cằm nẹp vít cố định 55.000.000
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má (Korea)) 82.500.000
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má (USA)) 93.500.000
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm (Korea)) 82.500.000
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm (USA)) 93.500.000
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn trán) 88.000.000
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Hạ xương gò má) 77.000.000
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Nâng xương gò má) 88.000.000
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy túi mỡ má nội soi) 33.000.000
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên) 33.000.000
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên) 55.000.000
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt cằm V_Line) 66.000.000
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm) 77.000.000
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Cắt ngắn cằm) 55.000.000
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm) 88.000.000
Phẫu thuật điều trị cười hở lợi 22.000.000
Phẫu thuật trượt cằm 55.000.000
Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) 110.000.000
Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi 132.000.000
Phẫu thuật hàm hô (hai hàm) 154.000.000
Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm 159.500.000
Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên 99.000.000
Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO 110.000.000
Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới 198.000.000
Gọt góc hàm 88.000.000
Ghép xương góc hàm vào cằm 55.000.000
Gọt góc hàm + gọt cành ngang 99.000.000
Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông 110.000.000
Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm 132.000.000
Gọt hàm V-Line 88.000.000
Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm 132.000.000
Gọt hàm V-Line + trượt cằm 132.000.000
Chỉnh hàm móm (1 hàm) 82.500.000 – 93.500.000
Sửa khuyên tai rộng 5.500.000
Tạo má lúm đồng tiền 1 Bên 7.700.000
Tạo má lúm đồng tiền 2 Bên 15.400.000
Phẫu thuật thu gọn môi dày (Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi)) 11.000.000
Phẫu thuật thu gọn môi dày (Tạo hình môi trái tim (1 môi)) 11.000.000
Phẫu thuật thu gọn môi dày (Tạo hình môi trái tim (2 môi)) 22.000.000
Xóa nếp nhăn, điều chỉnh khuôn mặt (mũi/ má/ cằm/ làm đầy môi) 9.900.000

BẢNG GIÁ NÂNG NGỰC

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ thẩm mỹ vòng 1 tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

nang vong 1 linex don tet ron rang

TÊN DỊCH VỤ (VND) GIÁ DỊCH VỤ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Arion) 55.000.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano không chip) 82.500.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano chip) 93.500.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor) 99.000.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Xtra) 132.000.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size < 400cc)) 142.000.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size > 400cc)) 160.000.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix) 121.000.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix 2) 130.000.000
Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi GCA Perle) 165.000.000
Làm hồng nhũ hoa 16.500.000
Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ (Thu nhỏ đầu ti 2 bên) 22.000.000
Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3cm)) 27.500.000
Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10cm)) 38.500.000
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ (1 – 2 vú) 38.500.000
Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông (Nữ hóa tuyến vú ở nam giới) 55.000.000
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (Thu gọn ngực) 49.500.000 – 71.500.000
Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ) 44.000.000 – 93.500.000
Túi ngực sebbin siêu nhám 121.000.000
Cấy mỡ tự thân nâng ngực 77.000.000

BẢNG GIÁ NÂNG MÔNG

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi nâng V3 tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

dao nam do dao phat loc ca nam

TÊN DỊCH VỤ (VND) GIÁ DỊCH VỤ
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Ergonomic) 132.000.000
Túi Mông sebbin 143.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông) 77.000.000 – 110.000.000
Dịch vụ nâng mông sử dụng sử dụng máy nội soi 4k (+) 33.000.000

BẢNG GIÁ GIẢM MỠ ULTRA SLIM

ĐIỀU TRỊ VÙNG GIÁ DỊCH VỤ (VND)
TAY 5.500.000
ĐÙI 5.500.000
BỤNG 5.500.000

BẢNG GIÁ HÚT MỠ, GIẢM MỠ


Tính BMI

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi hút mỡ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

tai sinh voc dang duong cong chuan khong can chinh

Tên dịch vụ Giá dịch vụ
Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 22 – 22,9 (Từ 60cm – 70cm)) 80.000.000
Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 72cm – 80cm)) 90.000.000
Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 82cm – 90cm)) 110.000.000
Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 92cm – 100cm)) 140.000.000
Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 26 – 30 (Từ trên 100cm – 105cm)) 160.000.000
Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 105cm – 110cm)) 190.000.000
Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 110cm – 120cm)) 220.000.000
Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 125cm) trở lên) 300.000.000 + 5,5tr/cm
Eo 40.000.000
Hút mỡ hông 40.000.000 – 70.000.000
Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm) 50.000.000 – 60.000.000
Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo trên 35cm) 70.000.000 + 5,5tr/3cm
Hút mỡ vùng vú (Vú phụ) 50.000.000 – 60.000.000
Hút mỡ vùng vú (Hạ nách trước)
Hút mỡ vùng vú (Hạ nách sau)
Hút mỡ vùng lưng (Bảng lưng) 70.000.000
Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng trên) 60.000.000
Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng dưới) 50.000.000
Hút mỡ đùi (Đùi trong) 60.000.000 – 80.000.000
Hút mỡ đùi (Đùi ngoài)
Hút mỡ đùi (Đùi sau)
Hút mỡ đùi (Đùi trước)
Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ 50cm-65cm) 132.000.000 – 143.000.000
Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ trên 65cm – 70cm) 154.000.000 – 165.000.000
Hút mỡ đùi (Toàn đùi trên trên 75cm) 187.000.000 + 5.5tr/cm
Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (Căng da bụng (da thừa)) 60.000.000
Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (Căng da bụng toàn phần) 90.000.000
Dịch vụ Phẫu Thuật Căng Da Bụng sử dụng máy nội soi 4K (+) 30.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má (Có làm hút mỡ)) 30.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy trán (KM chỉ áp dụng khi Hút mỡ)) 50.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Không làm hút mỡ) 80.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Có làm hút mỡ) 85.000.000
Hút mỡ Nọng Cằm 30.000.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ LÀM ĐẸP KHÔNG PHẪU THUẬT MỚI NHẤT 2026

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ không phẫu thuật tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

TÊN DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ
Thon gọn góc hàm 20.000.000
Xóa nhăn đuôi mắt 7.700.000
Xóa nhăn cau mày 7.700.000
Xóa nhăn trán 16.500.000
Thon gọn bắp tay 27.500.000
Thon gọn bắp chân 38.500.000
Filler
Độn cằm Tùy loại filler:
+ filler Hàn 7.700.000/cc
+Juvederm 16.500.000/cc
+Restylane 16.000.000/cc
Độn thái dương
Nâng mũi
Má baby
FILLER trẻ hóa vùng kín
Xóa rãnh mũi má
Tạo Hình tai tài lộc
Filler mũi Filler Hàn (Mũi): 11.000.000/cc
Filler Body
Filler bàn tay (HYACorp MLF1) 30.000.000 / 10cc / Ống
Filler bắp chân (HYACorp MLF1) 30.000.000 / 10cc / Ống
Filler mông (HYACorp MLF1 / HYACorp MLF2) 30.000.000 / 10cc / Ống
Filler TInh Chỉnh
Trẻ hóa rãnh lệ ( Mí dưới) Filler Hàn 7.700.000/cc
Juvederm 16.500.000/cc
Restylane 16.000.000/cc
Trẻ hóa môi
Làm đầy sẹo lõm
Tiêm giải filler 3.300.000

 BẢNG GIÁ NHA KHOA TỔNG HỢP MỚI NHẤT 2026

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ nha khoa tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

NHÓM DỊCH VỤ TÊN DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ
CẮM GHÉP IMPLANT ( IPM) Liệu trình IPM + Abutment Biotech (HQ) 16,500,000
Liệu trình IPM + Abutment Dentium (Mỹ) 22,000,000
Liệu trình IPM + Abutment Tekka (Pháp) 27,500,000
Liệu trình IPM + Abutment ICX (Đức) 33,000,000
Liệu trình IPM + Abutment Straumann (Thụy Sĩ) 38,500,000
Ghép xương khối 16.500.000 – 22.000.000
Ghép xương đơn lẻ 3.300.000
Đặt màng xương 5.500.000
PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸ Răng sứ Orodent White Matt 9.900.000
Răng sứ Orodent Bleach 12.100.000
Mặt dán sứ Veneer Emax 7.700.000
Mặt dán sứ Veneer LISI 9.900.000
Sứ kim loại 1.320.000
Sứ titan 1.870.000
Toàn sứ Zirconia 3.300.000
Full zirconia 3.850.000
Toàn sứ Cercon 4.400.000
Toàn sứ Cercon HT 5.500.000
Toàn sứ LAVA 7.700.000
Toàn sứ INLAY_ONLAY 3.300.000
Toàn sứ INLAY_ONLAY cao cấp 4.400.000
Sứ (kim loại Titan) Full 1.100.000
Sứ full zirconia 2.750.000
Chốt kim loại 550.000
Chốt sợi Carbon 1.100.000
Cùi giả kim loại thường 550.000
Cùi giả kim loại Titan 770.000
Cùi giả Zirconia 1.100.000
Mão tạm 110.000
Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối 52.800.000
Combo 16 răng sứ full kim loại 29.700.000
Combo 16 răng sứ Cercon 88.000.000
Combo 16 răng sứ Lava 123.200.000
Combo 16 mặt dán Veneer Emax 123.200.000
Combo 16 mặt dán Veneer LISI 158.400.000
CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG Máng trong suốt Invisalign 93.500.000 – 154.000.000
Mắc cài kim loại thường 38.500.000 – 49.500.000
Mắc cài kim loại tự động 49.500.000 – 60.500.000
Mắc cài sứ thường 49.500.000 – 60.500.000
Mắc cài sứ tự động 55.000.000 – 66.000.000
PHỤC HỒI THÁO LẮP (RĂNG GIẢ) Răng Việt Nam 275.000
Răng Nhật hoặc Mỹ 440.000
Răng composite 880.000
Răng sứ Vita Đức (1–3 đơn vị) 1.320.000 – 1.760.000
Răng sứ Vita Đức (4 đơn vị trở lên) 1.320.000 – 1.760.000
Răng sứ Vita Đức (12 đơn vị trở lên) 1.210.000 – 1.430.000
Răng sứ Hà Lan (1–3 đơn vị) 1.320.000 – 1.650.000
Răng sứ Hà Lan (4 đơn vị trở lên) 1.320.000 – 1.650.000
Răng sứ Hà Lan (12 đơn vị trở lên) 1.100.000 – 1.430.000
Nền nhựa cứng cường lực 1.540.000
Nền nhựa cứng chống gãy lót vỉ 1.760.000
Nền dẻo bán hàm 880.000
Nền dẻo toàn hàm 1.320.000
Hàm khung kim loại 1.760.000
Hàm khung kim loại titan 2.420.000
Hàm khung liên kết crom/titan 2.860.000
Hàm khung liên kết răng sứ 3.850.000
CHỮA TUỶ (NỘI NHA) Chữa tuỷ răng trẻ em 440.000
Chữa tuỷ răng 1 chân 660.000
Chữa tuỷ nhiều chân 1.100.000 – 1.650.000
Chữa tuỷ lại 1.650.000 – 2.200.000
NHA CHU Cạo vôi răng & đánh bóng 330.000 – 550.000
Cạo vôi răng trẻ em 110.000
Cắt lợi trùm 220.000
Nạo túi nha chu 330.000
TẨY TRẮNG RĂNG Tại phòng nha (LED/Laser) 2.750.000
Tẩy trắng tại nhà 1.650.000
TRÁM RĂNG Trám thẩm mỹ 440.000 – 880.000
Trám fuji 330.000
Trám răng sữa 110.000 – 220.000
NHỔ RĂNG Răng sữa FREE
Nhổ chân răng 220.000 – 440.000
Răng vĩnh viễn lung lay 330.000 – 550.000
Răng vĩnh viễn nhổ dễ 550.000
Răng vĩnh viễn nhổ khó 770.000 – 1.100.000
Nhổ răng khôn hàm trên 1.100.000 – 2.200.000
Nhổ răng khôn hàm dưới 1.650.000 – 3.300.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TRIỆT LÔNG

TÊN DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ
NÁCH 550,000/lần
MÉP 550,000/lần
LASER MÉP (NỮ) 550,000/lần
CẰM 550,000/lần
TRÁN 550,000/lần
CỔ 550,000/lần
NGỰC 550,000/lần
MẶT 1,100,000/lần
VIỀN BỤNG 550,000/lần
NGUYÊN BỤNG 1,100,000/lần
NỬA TAY 550,000/lần
NGUYÊN TAY 1,100,000/lần
NỬA CHÂN 1,100,000/lần
NGUYÊN CHÂN 2,200,000/lần
NGUYÊN BIKINI 1,100,000/lần
NGUYÊN LƯNG 2,200,000/lần
Toàn thân 5,500,000/lần

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHUN XĂM ĐIÊU KHẮC

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ phun xăm điêu khắc thẩm mỹ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Tên dịch vụ Giá dịch vụ
Phun mày tán bột Heaven 1L 2,200,000 – 3,300,000
Phun ombre hiệu ứng 3D 4,400,000
Phun mày chạm hạt perfect 5,500,000
Phun mày shading luxury 6,600,000
Phun mày nhân tướng học 8,800,000
Xử lý chân mày trổ xanh, trổ đỏ 6,600,000
Phun mày sửa lại (Đối vớichân mày hỏng ít) 6,600,000
Phun mày sửa lại 11,000,000
Phun mí trên (mở trong, mí light, mí mắt mèo..) 3,080,000
Phun mí dưới (mở trong, mí light, mí mắt mèo..) 2,200,000
Phun Môi Diamond 5,500,000
Phun Môi Pink Smile 5,500,000
Phun Môi Vi Chạm TBG 11,000,000
Phun Môi Nano Lippi 7,700,000
Khử thâm môi nam/nữ 5,500,000
Phun hồng nhũ hoa 8,800,000
Điêu khắc chân mày Multi-Line 3,300,000
Điêu khắc sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít) 6,600,000
Điêu khắc chân mày Meliora 9D 6,600,000
Điêu khắc sợi Ordill 9,900,000
Điêu khắc sửa lại 11,000,000
Điêu khắc sợi hairstrock siêu thực 8,800,000 – 11,000,000

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XOÁ XĂM

TÊN DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ)
Tùy diện tích 1,100,000 – 8,800,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SPA

TÊN DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ)
CHĂM SÓC DA
Cơ Bản 550.000 / lần
Chuyên Sâu 1.100.000 / lần
Điều Trị Mụn 1.100.000 / lần
Peel Da 2.200.000 / lần
Ủ trắng sáng mặt 550.000 / lần
Ủ trắng sáng cổ 550.000 / lần
ĐIỀU TRỊ MỤN
GÓI 1 (1 tuần) 2.200.000
GÓI 2 (8 tuần) 11.000.000
GÓI 3 (16 tuần) 22.000.000
ĐIỀU TRỊ MỤN RUỒI – MỤN THỊT
1 nốt (tùy kích thước) 110.000 – 1.100.000
Trọn gói (toàn mặt) 5.500.000
Trọn gói (toàn cổ) 5.500.000
ĐIỀU TRỊ SẸO LÒI
Tiêm sẹo (tùy diện tích sẹo lồi) 550.000 – 5.500.000
ĐIỀU TRỊ SẸO RỖ
Laser Fractional 5.500.000
Laser Fractional Pro 7.700.000 – 10.000.000
Lăn kim Derma roll 5.500.000
Tách đáy sẹo (tùy diện tích sẹo) 1.100.000 – 3.300.000
TRẺ HÓA TRẮNG SÁNG BẰNG DƯỠNG CHẤT
New born skin 7.700.000
Nano collagen 9.900.000
WHITE SKIN 1 3.300.000/Lần
Gói 3 lần 9.900.000
WHITE SKIN 2 5.500.000/Lần
Gói 3 lần 16.500.000
CÔNG NGHỆ NUÔI DƯỠNG VÀ TRỊ LIỆU DA HƯ TỔN
Công nghệ PRP nuôi dưỡng và phục hồi da 5.500.000
4 tuần/lần
Trẻ hóa và phục hồi da bằng “Công Nghệ PRP- reborn” 9.900.000
4 tuần/lần
Điều trị sẹo lồi (nhỏ hơn 2cm2) 770.000 – 1.100.000
4-6 tuần/lần
Điều trị sẹo lồi (nhỏ hơn 4cm2) 1.100.000 – 1.650.000
4-6 tuần/lần
Điều trị sẹo lồi (lớn hơn 4cm2) 2.200.000
4-6 tuần/lần
Điều trị sẹo lồi công nghệ cao 2.200.000 – 3.300.000
4-6 tuần/lần
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (nhỏ hơn 5cm2) 1.100.000
2 – 3 tuần/lần
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (6cm2 – 10cm2) 1.650.000
2 – 3 tuần/lần
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (lớn hơn 10cm2) 2.200.000
2 – 3 tuần/lần
CÁC BỆNH SẮC TỐ DA
Điều trị tàn nhang công nghệ cao 3.300.000 / lần
MESOTOX – Điều trị nám 5.500.000
ĐIỀU TRỊ NÁM
GÓI 1 (6 lần LASER) 3.300.000
GÓI 2 (10 LASER + 2IPL) 16.500.000
GÓI 3 (15L LASER+3IPL) 24.750.000
GÓI 4 (30L+6IPL) 49.500.000
NÂNG CƠ – XÓA NHĂN LAP SMAS
Toàn bộ mặt tặng cổ 2.200.000/Lần
Gói 5 lần 8.800.000
Gói 10 lần 16.500.000
TRỊ HÔI NÁCH
Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin 22.000.000
TẮM DƯỠNG
Tắm dưỡng cơ bản 1.100.000
Tắm dưỡng serum 1.650.000
Tắm dưỡng nano collagen 2.200.000
TẮM TRẮNG
Tắm trắng cơ bản 3.300.000
Tắm trắng nano collagen 5.500.000
MASSAGE BODY
Cơ bản 3.300.000
Đá nóng 385.000
Xông hơi tinh dầu thảo dược 330.000
Massage giảm béo 770.000
LÀM ĐẸP VÙNG KÍN
Laser làm hồng nhũ hoa 16.500.000
Laser làm hồng bikini 16.500.000
TRẺ HÓA DA ĐA TẦNG SIÊU VI ĐIỂM
GÓI 1 (25T – 35T) 55.000.000
GÓI 2 (>35T – 45T) 77.000.000
GÓI 3 (>45T – 60T) 132.000.000
TRẺ HÓA DA BẰNG DƯỠNG CHẤT
PRP 11.000.000
Điện di C -Roll 1.100.000
MESO COLLAGEN 7.700.000
MESO TRẮNG SÁNG 11.000.000
MESOTOX 16.500.000
White Skin 5.500.000
ĐIỀU TRỊ SẮC TỐ DA BẰNG LASER PICO
Laser toning 4.400.000
Laser tàn nhang 5.500.000
Laser sắc tố (nám, sạm…) 5.500.000
GÓI LASER CÔNG NGHỆ CAO
GÓI 1 (6 lần LASER PICO) 5.500.000
GÓI 2 (10 LASER PICO + 2IPL) 22.000.000
GÓI 3 (15L LASER PICO + 3 IPL) 27.500.000
GÓI 4 (15L LASER PICO + 3 IPL) 49.500.000
GÓI 5 (LASER FCO2 + YAG) 11.000.000
GÓI 6 (LASER FCO2 + CẤY COLLAGEN) 16.500.000
GÓI 8 (LASER FCO2 + YAG + PRP TBG) 22.000.000

BẢNG GIÁ TIÊM BAP

DỊCH VỤ GIÁ DỊCH VỤ GIÁ KHUYẾN MÃI
Tiêm BAP Karisma 24.200.000/lần 16.500.000/lần
Tiêm BAP Jalupro 24.200.000/lần 16.500.000/lần
Tiêm BAP Prohilo 27.500.000/lần 22.000.000/lần
Tiêm BAP Profhilo Structura 30.000.000/lần 25.000.000/lần

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ VÙNG KÍN

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ thẩm mỹ vùng kín tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Tên dịch vụ Giá dịch vụ
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Vá màng trinh) 22.000.000
Hạ điểm G 22.000.000
Thu nhỏ mũ âm vật 11.000.000
Làm đẹp tầng sinh môn 16.500.000
Làm hồng âm đạo 16.500.000
Trẻ hóa vùng kín (Laser) 7.700.000
Trẻ hóa vùng kín (Mesotherapy) 9.900.000
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Trẻ hóa âm đạo 1 lớp) 16.500.000
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Trẻ hóa âm đạo 3 lớp) 27.500.000
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Tạo hình “cô bé”) 16.500.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NAM KHOA

Tên dịch vụ Giá dịch vụ
Điều trị xuất tinh sớm (Bằng thuốc) 2.200.000 – 11.000.000
Điều trị xuất tinh sớm (Laser xung kích) 5.500.000 – 22.000.000
Điều trị xuất tinh sớm (Tiểu phẫu) 33.000.000 – 55.000.000
Điều trị xuất tinh sớm (Đặt thể hang nhân tạo IPP) 770.000.000
Điều trị rối loạn cương dương (Bằng thuốc) 2.200.000 – 11.000.000
Điều trị rối loạn cương dương (Laser xung kích) 5.500.000 – 22.000.000
Điều trị rối loạn cương dương (Tiểu phẫu) 33.000.000 – 55.000.000
Điều trị rối loạn cương dương (Đặt thể hang nhân tạo IPP) 770.000.000
Điều trị dương vật nhỏ, ngắn (Nội khoa) 3.300.000 – 16.500.000
Điều trị dương vật nhỏ, ngắn (PT đặt dương vật giả) 44.000.000 – 110.000.000
PT dương vật dài bằng bi 5.500.000/bi
Điều trị dây hãm ngắn gây đau khi quan hệ 44.000.000
Cắt bao quy đầu (pp truyền thống) 16.500.000
Cắt bao quy đầu (dùng tia plasma) 27.500.000
Cắt bao quy đầu (dùng tia laser) 22.000.000
Tiêm chất làm đầy độn mô (vùng dương vật) 19.800.000
4.9/5 - (205 bình chọn)

Tác Giả Bác Sĩ Trần Kim Thạch - Bác Sĩ Chuyên Khoa Thẩm Mỹ Mũi

bac si thach

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
TỪ BÁC SĨ




Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Tư vấn miễn phí
Hình ảnh lớn