Bảng Giá Tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Gangwhoo

Theo dõi Gangwhoo trên

Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo địa chỉ làm đẹp uy tín dành cho tất cả mọi người từ nữ giới đến nam giới, từ người lớn tuổi đến nhỏ tuổi đều có thể đến đây làm đẹp. Sau đây là bảng giá tại bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo bao gồm tất cả các loại dịch vụ đại phẫu, tiểu phẫu, không phẫu thuật.

Bảng giá dịch vụ làm đẹp tại bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo

BẢNG GIÁ NÂNG MŨI, SỬA MŨI HỎNG

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND) GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ) THỜI GIAN BẢO HÀNH
Nâng mũi Hàn Quốc 12,000,000 10,700,000 5 năm
Nâng mũi Bọc Sụn 18,000,000 15,000,000 10 năm
Nâng mũi (Sline 3D – Lline 3D) 30,000,000 18,200,000 15 năm
Nâng mũi (Sline 4D – Lline 4D) 40,000,000 26,700,000 15 năm
Nâng mũi (Sline 6D – Lline 6D) 60,000,000 37,400,000 Vĩnh viễn
Nâng mũi (Nanoform 3D) 40,000,000 26,700,000
Nâng mũi (Nanoform 4D) 50,000,000 37,400,000
Nâng mũi (Nanoform 6D) 70,000,000 48,000,000
Nâng mũi (Sline – Lline siêu cấu trúc toàn phần) 70,000,000 48,000,000 Vĩnh viễn
Nâng mũi sụn sườn 80,000,000 74,700,000 Vĩnh viễn
Nâng mũi (Perfect) 80,000,000 Vĩnh viễn
Nâng Mũi (Chỉ Hàn Quốc) 7,000,000 15,000,000 2 năm
Nâng Mũi (Chỉ Collagen Nano) 10,000,000 17,000,000 3 năm
Nâng Mũi (Chỉ Collagen đa lớp) 25,000,000 25,000,000 5 năm
Phẫu thuật mũi sữa lại (tùy tình trạng) 5,000,000 – 7,000,000 Miễn phí Vĩnh viễn
Thu nhỏ cánh mũi 7,000,000 5,400,000 Vĩnh viễn
Mài gồ xương mũi 10,000,000 7,500,000 Vĩnh viễn
Thu nhỏ đầu mũi/ chỉnh đầu mũi 25,000,000 17,100,000 Vĩnh viễn
Chỉnh dị tật mũi 15,000,000 Tùy tình trạng
Chỉnh xương mũi thô 15,000,000 12,800,000 Vĩnh viễn
Chỉnh sửa mũi sứt môi hoặc bị tai nạn 30,000,000 Tùy tình trạng

Chất liệu:

  • Sụn Nanoform: thêm 10 triệu;
  • Sụn Korea VIP: thêm 3 triệu;
  • Sụn USA Implant: thêm 10 triệu;
  • Sụn Megaderm: thêm 5 triệu;
  • Sụn USA Sugeron: thêm 20 triệu;
  • Trung bì mỡ tự thân: thêm 5 triệu;
  • Cân Cơ Thái Dương: thêm từ 9 – 10 triệu;
  • Cân cơ thành bụng: thêm 9 – 10 triệu;
  • Chi phí gây mê: thêm 15 triệu;

liên hệ ngay

BẢNG GIÁ CẮT MÍ, BẤM MÍ MẮT

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ) THỜI GIAN BẢO HÀNH
Bấm Mí Korea / India 6,000,000 5,400,000 3 năm
Bấm Mí Dove Eyes 8,000,000 6,400,000 5 năm
Bấm Mí Vĩnh Viễn 12,000,000 10,700,000 Vĩnh viễn
Bấm Mí Perfect 25,000,000 21,400,000 Vĩnh viễn
Cắt Mí Hàn Quốc 6,000,000 5,400,000 3 năm
Cắt Mí Eyelid 10,000,000 8,600,000 5 năm
Cắt Mí  4 in 1 14,000,000  12,800,000 Vĩnh viễn
Cắt mí Perfect 30,000,000 Vĩnh viễn
Cắt da thừa mí dưới + lấy mỡ 10,000,000 8,600,000 Tùy theo cơ địa
Cắt mí dưới Perfect 14,000,000 12,800,000 Tùy theo cơ địa
Mở góc mắt trong mini 5,000,000 Vĩnh viễn
Tạo hình góc mắt trong 15,000,000 10,700,000 Vĩnh viễn
Tạo hình góc mắt ngoài 15,000,000  10,700,000 Vĩnh viễn
Lấy mỡ mắt nội soi 8,000,000 5,400,000 Tùy theo cơ địa
Nâng cung chân mày nội soi 10,000,000 7,500,000 3 – 5 năm
Cắt da thừa mí trên qua chân mày 7,000,000 6,400,000 3 – 5 năm
Tái tạo mỡ mắt 8,000,000 Tùy theo cơ địa
Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên 15,000,000 Vĩnh viễn
Chỉnh 2 mắt không đều 20,000,000 Vĩnh viễn
Phẫu thuật mắt to 30,000,000 Vĩnh viễn

BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND) GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ) THỜI GIAN BẢO HÀNH
Căng da trán Perfect 45,000,000
Căng da mặt Mini 60,000,000
Căng da mặt Total 65,000,000
Căng da mặt Perfect 90,000,000
Căng da mặt bằng chỉ sinh học – 3D 40,000,000 30,000,000 1 – 2 năm
Căng da mặt bằng chỉ sinh học – 4D 80,000,000 42,700,000 3 năm
Căng da mặt bằng chỉ sinh học – 6D 120,000,000 64,000,000 5 năm
Vi Cấy Collagen dưới da 15,000,000

Nhận ưu đãi

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT HÀM MẶT

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) GIÁ KHUYẾN MÃI T4 (VNĐ)
Tạo cằm chẻ 14,000,000
Chỉnh cười hở lợi 20,000,000  17,100,000
Độn cằm Korea Implant 20,000,000
Độn cằm USA Implant 25,000,000
Độn rãnh mũi má 25,000,000
Độn gò má 40,000,000
Độn trán 45,000,000
Độn thái dương 30,000,000
Hạ gò má 65,000,000
Gọt hàm V-line 65,000,000
Chỉnh hàm hô móm 65,000,000 – 75,000,000
Sửa khuyên tai rộng 3,000,000
Má lúm 1 bên 4,000,000
Má lúm 2 bên 7,000,000
Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi) 8,000,000
Tạo hình môi trái tim 8,000,000
Xóa nếp nhăn, điều chỉnh khuôn mặt (mũi, má, cằm, làm đầy môi) 9,000,000

BẢNG GIÁ NÂNG NGỰC

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND) GIÁ KHUYẾN MÃI (VND) THỜI GIAN BẢO HÀNH
Nâng ngực nội soi – Túi nano không chip 75,000,000 45,000,000 Vĩnh viễn
Nâng ngực nội soi – Túi nano chip 85,000,000 65,000,000 Vĩnh viễn
Nâng ngực nội soi – Ergonomic 95,000,000 85,000,000 Vĩnh viễn
Kéo núm vú tụt 1 bên 10,000,000  
Thu nhỏ đầu ti 2 bên 10,000,000  
Thu nhỏ quầng vú 2 bên 10,000,000  
Loại bỏ vú phụ (1 – 2 vú) 35,000,000  
Nữ hóa tuyết vú ở nam giới 40,000,000  
Thu gọn ngực 45,000,000 – 65,000,000  
Treo ngực sa trễ 20,000,000 – 80,000,000

(Tuỳ vào mức độ sa trễ)

Nâng ngực Line-X trọng gói giá chỉ 39tr990

BẢNG GIÁ HÚT MỠ, GIẢM MỠ

I VÙNG BỤNG
1  

BMI từ 22 – 22,9

Dưới 60cm 40.000.000 0  

 

 

 

Chi phí còn tùy thuộc vào tình trạng của khách hàng khi thăm khám trực tiếp.

 

Chi phí chưa bao gồm cắt da tái tạo rốn . Bụng tính cho vùng bụng trước rốn trên – dưới và 2 bên rốn

2 Từ 60cm – 70cm 55.000.000 0
3  

 

BMI từ 23 – 26

Từ trên 70cm – 75cm 60.000.000 0
4 Từ trên 75cm – 80cm 65.000.000 0
5 Từ trên 80cm – 85cm 70.000.000 0
6 BMI từ 26 – 30 Từ trên 85cm – 90cm 75.000.000 0
7 BMI trên 30 Từ trên 90cm 110.000.000-200.000.000 0
II BẮP TAY
1 Dưới 28cm 20.000.000 0  

 

Chi phí còn tùy thuộc vào tình trạng của khách hàng khi thăm khám trực tiếp.

2 Từ 28cm – 35cm 25.000.000 0
3 Trên 35cm 30.000.000 0
III VÙNG ĐÙI
1 Đùi nhỏ – Dưới 55 cm 30.000.000 0  

 

 

Chi phí còn tùy thuộc vào tình trạng của khách hàng khi thăm khám trực tiếp.

2 Từ 55cm – 65cm 40.000.000 0
3 Từ trên 65cm – 70cm 60.000.000 0
4 Từ trên 70cm – 75cm 65.000.000 0
5 Trên 75cm 70.000.000 0
IV CÁC VÙNG KHÁC
1 Nọng cằm 15.000.000 – 20.000.000 0  

 

Khi kết hợp với giảm mỡ vùng bụng hoặc đùi sẽ được giảm từ 20% – 40% tùy từng khách hàng

2 Vùng hông 15.000.000 – 20.000.000 0
3 Vùng nách 25.000.000 – 35.000.000 0
4 Vùng lưng 40.000.000 – 50.000.000 0

KHÔNG CAN THIỆP TIỂU PHẪU

I SỐ LẦN
1 30 phút/lần 0 500.000  

Áp dụng cho công nghệ giảm mỡ Lipo Thinmax

2 60 phút/lần 0 1.000.000
II GÓI 10 lần tặng 1 lần( Lipo Thinmax)

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ LÀM ĐẸP KHÔNG PHẪU THUẬT MỚI NHẤT 2021

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) GIÁ KHUYẾN MÃI  (VNĐ)
Thon gọn góc hàm  7,000,000
Thon gọn gò má 7,000,000
Xóa nhăn đuôi mắt 7,000,000
Xóa cơ cau mày 7,000,000
Xóa nhăn cơ trán 10,000,000
Tạo môi cười 9,000,000
Độn cằm 9,000,000 3,000,000
Độn thái dương 9,000,000
Nâng mũi  9,000,000 5,000,000
Má baby 9,000,000 3,000,000
Tạo hình môi trái tim 9,000,000
Trẻ hóa môi 5,000,000 – 20,000,000
Xóa rãnh mũi má 7,000,000 – 9,000,000
Làm đầy sẹo lõm 7,000,000 – 9,000,000

BẢNG GIÁ NHA KHOA TỔNG HỢP MỚI NHẤT 2021

NHÓM DỊCH VỤ TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) GIÁ KHUYẾN MÃI  (VNĐ)
CẤY GHÉP IMPLANT Loại cao cấp (Staumann – Đức hay Nobel Mỹ) 35,000,000
Loại thường (Jt – Ý hay Dentium – HQ) 20,000,000
IMPLANT Hàn Quốc (cao cấp) 18,000,000
IMPLANT Mỹ Nobel 30,000,000
Ghép xương tổng hợp 5,000,000
Đặt màng 3,000,000
Răng Sứ (dùng trên trụ Implant) 3.000.000 – 6.000.000
Răng sứ Titan trên Implant 5,000,000
Răng toàn sứ trên Implant 8,000,000
PHỤC HỒI THÁO LẮP (RĂNG GIẢ) LOẠI HÀM CỨNG (Răng nhựa Việt) 300,000
LOẠI HÀM CỨNG (Răng nhựa Mỹ hoặc Nhật) 500,000
LOẠI HÀM CỨNG (Răng Composite) 700,000
LOẠI HÀM CỨNG (Răng sứ) 1,000,000
LOẠI HÀM DẺO (Loại tốt) 3,000,000
LOẠI HÀM DẺO (Loại thường) 2,000,000
LOẠI HÀM KIM LOẠI (Loại thường) 2,500,000
LOẠI HÀM KIM LOẠI (Loại Titan) 3,500,000
LOẠI HÀM KHUNG LIÊN KẾT (Chỉ dùng kim loại titan hoặc crom) 4,000,000
LOẠI HÀM KHUNG LIÊN KẾT (Dùng chung với răng sứ cố định) 2,000,000
HÀM GIẢ THÁO LẮP Răng Tháo Lắp 500.000-700.000
Đệm hàm mềm 500,000
Đệm lưới 500,000
Nền hàm nhựa mềm 1,000,000
Khung kim loại thường 2,000,000
Khung kim loại Titan 3,000,000
Móc dẻo 500,000
PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH  Mặt dán Verneer loại đẹp 5,000,000
Mặt dán verneer loại mỏng (siêu trong) 8,000,000
Sứ kim loại thường 1,500,000
Sứ Titan 2,500,000
Toàn sứ Zirconia 4,500,000
Toàn sứ Cercon 5,500,000
Toàn sứ Cercon HT 6,000,000
Toàn sứ LAVA 10,000,000
Toàn sứ INLAY_ONLAY 5,000,000
Toàn kim loại thường 700,000
Toàn kim loại Titan 2,000,000
Chốt kim loại 500,000
Chốt sợi Carbon 800,000
Cùi giả kim loại thường 500,000
Cùi giả kim loại Titan 1,500,000
Cùi giả toàn sứ Zirconia 3,500,000
Mão tạm 100,000
CHỈNH NHA (NIỀNG RĂNG) Máng trong suốt K_Line ( Đức) 50,000,000 – 120,000,000
Mắc cài kim loại 30.000.000-40.000.000
Mắc cài sứ 40,000,000 – 60,000,000
Chỉnh không mắc cài 60.000.000-120.000.000
Hàm duy trì 41,000,000 – 60,000,000
NHA CHU Cạo vôi & đánh bóng người lớn 200,000 – 400,000  89,000
Cạo vôi & đánh bóng trẻ em 100,000  89,000
Cắt lợi trùm 200,000
Nạo túi nha chu 200,000
TẨY TRẮNG RĂNG Tại phòng bằng đèn Led hoặc Laser 2,500,000
Tẩy trắng tại nhà bằng máng 1,500,000
Miếng tẩy trắng 500,000
Thuốc tẩy tại nhà Opalescence 20% 500,000
Cặp máng tẩy 300,000
TRÁM RĂNG Trám thẩm mỹ 300,000 – 500,000
Trám Fuji 500,000 – 700,000
Trám cả mặt răng 500,000 – 700,000
Trám răng sữa 100,000
Răng vĩnh viễn 300.000-500.000
Đính hạt 300,000
Đắp kẽ răng/ mặt răng/ thẩm mỹ 500.000 – 1.000.000
VỆ SINH RĂNG MIỆNG Cạo vôi – đánh bóng 300.000-500.000
Deep clean 2,000,000
CHỮA TỦY(NỘI NHA) Răng sữa 200,000 – 400,000
Răng vĩnh viễn 1 chân 500,000
Răng 1 chân (răng cửa và răng nanh ) 800,000 – 1,000,000
Răng vĩnh viễn nhiều chân 700.000-1.000.000
Răng nhiều chân ( răng hàm ) 1,500,000 – 2,000,000
Răng chữa tủy lại 200,000 – 3,000,000
Cắt chóp & trám ngược 3,000,000
NHỔ RĂNG Răng sữa ( bôi tê) Miễn phí
Răng sữa (Chích tê) 100,000
Nhổ chân răng 300,000 – 500,000
Răng vĩnh viễn 1 chân 400,000
Răng vĩnh viễn nhiều chân 500.000-1.000.000
Răng vĩnh viễn lung lay 500,000
Răng vĩnh viễn nhổ dễ 700,000
Răng vĩnh viễn nhổ khó 1,000,000 – 1,500,000
Răng cần tiểu phẫu 2,000,000 – 4,000,000
TIỂU PHẪU RĂNG KHÔN Răng hàm trên 1,500,000
Răng hàm dưới 2.000.000-3.000.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TRIỆT LÔNG

TÊN DỊCH VỤ 1 LẦN (VNĐ) GÓI 10 LẦN (VNĐ) GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ)
NÁCH 100,000 850,000 89,000
MÉP 100,000 850,000 89,000
LASER MÉP CHO NỮ 500,000    
CẰM 100,000 850,000 89,000
TRÁN 100,000 850,000 89,000
CỔ 130,000 950,000 89,000
NGỰC 200,000 1,200,000 89,000
MẶT 330,000 1,900,000 89,000
LASER MẶT CHO NỮ 4,000,000    
VIỀN BỤNG 120,000 490,000 89,000
NGUYÊN BỤNG 200,000 1,200,000
NỬA TAY 200,000 1,200,000 89,000
NGUYÊN TAY 400,000 3,300,000
NỬA CHÂN 270,000 2,500,000 89,000
NGUYÊN CHÂN 450,000 2,600,000
NGUYÊN BIKINI 360,000 3,100,000
NGUYÊN LƯNG 560,000 4,200,000
TOÀN THÂN 2,000,000 13,000,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHUN XĂM

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) GIÁ KHUYẾT MÃI (VNĐ)
PHUN CHÂN MÀY – MÍ MẮT Phun mày tán bột Heaven 2,000,000 899,000
Phun ombre hiệu ứng 3D 4,000,000 2,000,000
Phun mày chạm hạt perfect 5,000,000 2,500,000
Phun mày shading luxury 6,000,000 3,000,000
Phun mày nhân tướng học 8,000,000 4,000,000
Xử lý chân mày trổ xanh, trổ đỏ 6,000,000 3,000,000
Phun mày sửa lại (Đối vớichân mày hỏng ít) 6,000,000 2,000,000
Phun mày sửa lại 10,000,000 5,000,000
Phun mí trên (mở trong, mí light, mí mắt mèo..) 2,800,000 899,000
Phun mí dưới (mở trong, mí light, mí mắt mèo..) 2,000,000 899,000
PHUN MÔI Phun Môi Diamond 5,000,000 899,000
Phun Môi Pink Smile 5,000,000 2,500,000
Phun Môi Vi Chạm TBG 10,000,000 5,000,000
Phun Môi Nano Lippi 7,000,000 3,500,000
Khử thâm môi nam/nữ 5,000,000 2,500,000
Phun hồng nhũ hoa 8,000,000 4,000,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XOÁ XĂM

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Xoá xăm tùy diện tích 1,000,000 – 8,000,000
Xóa xăm chân mày Laser Q-Switches độ 1-2 500.00/lần
Xóa xăm chân mày Laser Q-Switches độ 3-4 700.000/lần
ưu đãi thẩm mỹ
ưu đãi thẩm mỹ
ưu đãi thẩm mỹ
ưu đãi thẩm mỹ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHĂM SÓC DA

DỊCH VỤ CHĂM SÓC DA GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)
Da thường 300,000
Chuyên sâu 350,000
Da nhạy cảm 350,000
Thải độc tố 500,000
Điều trị da nhiễm độc tố 700,000
Ủ trắng sáng mặt 600,000
Ủ trắng sáng cổ 400,000
Cấy không xâm lấn trắng sáng trẻ hóa da 600,000
Cấy trắng hồng giảm tàn nhang, mờ thâm cải thiện lỗ chân lông 600,000
Chăm sóc da dầu, mụn 600,000
CRYO-C 500,000
CRYO Collagen tươi 1.000.000
DETOX: Chăm sóc da thư giãn Detox sạch sâu 500,000
Trẻ hóa và phục hồi da sau Laser 600,000
Trẻ hóa và phục hồi da sau Lăn Kim/PRP 600,000
AQUA PLUS 1.000.000
2.000.000 (+IPL)
C-Cool : Chăm sóc da thư giãn trắng mịn 700

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ MỤN & TÀN NHANG

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ)
ĐIỀU TRỊ MỤN THẨM MỸ Điều trị da mụn công nghệ cao S-light 2.000.000/lần
Pax 8 lần 15.500.000
Điều trị mụn chuyên sâu 1.000.000/ lần (8 lần)
7.900.000 (1 tuần/lần)
Điều trị mụn viêm bằng công nghệ Laser Gold 500.000/lần (10 lần)
4.900.000 
Điều trị mụn thịt (dưới 10 nốt) 200.000/ nốt
Điều trị mụn thịt trọn gói 3.000.000
– laser Fractional 30,000,000
– lăn kim, tách đáy sẹo, 3,000,000
– PRP, tách đáy sẹo 7,000,000
– tách đáy sẹo 600.000-1,000,000
– chấm TCA 500.000-1,000,000
CÁC BỆNH SẮC TỐ DA (LAZER PICO YAG + IPL) Điều trị tàn nhang YEG 532 1,000,000
MESOTOX – Điều trị nám 5,000,000
Xóa bớt sắc tố bẩm sinh bằng công nghệ YEG- QS (nhỏ hơn 5cm2) 3,000,000
Xóa bớt sắc tố bẩm sinh bằng công nghệ YEG- QS (nhỏ hơn 6cm2 – 10cm2) 4,000,000
Xóa bớt sắc tố bẩm sinh bằng công nghệ YEG-QS (lớn hơn 10cm2) 5,000,000
Xóa nốt ruồi 200-300.000/nốt
Thay da Nano công nghệ cao 4,000,000
Công nghệ “kép” phục hồi da toàn diện –DUAL Perfect Skin 6,000,000
GÓI 1 (1 lần) 4,000,000
GÓI 2 (10 LAZER + 2IPL) 15,000,000
GÓI VIP 1 (30 LAZER + 6IPL) 30,000,000
GÓI VIP 2 (50 LAZER + 10IPL) 40,000,000
GÓI VIP 3 (60 LAZER + 10IPL + 4 DEEP MASKIN) 65,000,000
ĐIỀU TRỊ CÔNG NGHỆ ULTRA YEG TRẢI NGHIỆM (4 lần) 4,990,000 1,247,500/ lần
GÓI 1 (9 lần) 13,490,000 1,499,000/ lần
GÓI 2 (13 lần) 18,490,000 1,423,000/ lần
GÓI 3 ( 17 lần) 30,000,000 1,765,000/ lần

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TRẺ HOÁ VÀ PHỤC HỒI DA

TÊN DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ) GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ)
TRẺ HÓA DA SIÊU CAO CẤP New born skin 7,000,000
Nano collagen 9,000,000
Trẻ hóa da chuyên sâu (1cc) 11,000,000
Cân bằng sáng tối (1cc) 9,000,000
TRẺ HÓA DA CHO DA NHẠY CẢM C.Cold + Super Cryo 7,000,000
PRP + Super Cryo 12,000,000
TRẺ HÓA TRẮNG SÁNG BẰNG DƯỠNG CHẤT WHITE SKIN 1 3,000,000 15,000,000
WHITE SKIN 2 5,000,000 25,000,000
THE BABY FACE VIP 1 (135 ) 30,000,000
VIP 2 (135 + Điều chỉnh khuôn mặt ) 42,000,000
BỪNG SÁNG LÀN DA  Bừng sáng làn da 50,000,000
HỒI SINH LÀN DA  Hồi sinh làn da tức thì 50,000,000
Hồi sinh làn da 25,000,000
CÔNG NGHỆ NUÔI DƯỠNG VÀ TRỊ LIỆU THƯƠNG TỔN DA Công nghệ PRP nuôi dưỡng và phục hồi da 5,000,000
Trẻ hóa và phục hồi da bằng “Công Nghệ PRP- reborn 9,000,000
Lăn kim tế bào gốc (PRP) 7,000,000
Điều trị sẹo lồi (nhỏ hơn 2cm2) 700.000-1.000.000
Điều trị sẹo lồi (nhỏ hơn 4cm2) 1 – 1,500,000
Điều trị sẹo lồi (lớn hơn 4cm2) 2,000,000
Điều trị sẹo lồi công nghệ cao 2 – 3,000,000
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (nhỏ hơn 5cm2) 1,000,000
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (6cm2 – 10cm2) 1,500,000
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (lớn hơn 10cm2) 2,000,000
Xóa rạn da bằng công nghệ cao 3,000,000

Tác Giả Bs CKI Phùng Mạnh Cường

bac si phung manh cuong

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
TỪ BÁC SĨ




    Bác sĩ Phùng Mạnh Cường tư vấn miễn phí

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    0901 666 879 Tư vấn miễn phí