Đăng ngày: 20/01/2021Cập nhật: 16/10/2026

Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Làm Đẹp Tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Gangwhoo

Mục lục

Tham khảo chi tiết Bảng giá phẫu thuật thẩm mỹ làm đẹp tại Bệnh viện Thẩm mỹ Gangwhoo – cập nhật mới – với chi phí minh bạch, hợp lý. Được tư vấn bởi đội ngũ bác sĩ chuyên gia, cam kết mang lại dịch vụ chất lượng cao, an toàn và hiệu quả. Xem ngay để lựa chọn giải pháp phù hợp cho bạn!

Bảng giá dịch vụ làm đẹp tại bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo

BẢNG GIÁ NÂNG MŨI, SỬA MŨI HỎNG

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi nâng mũi giá rẻ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Nâng mũi 1 quyết định mở ra 1 hành trình thay đổi cả gương mặt với góc nghiêng đẹp xuất sắc
Nâng mũi 1 quyết định mở ra 1 hành trình thay đổi cả gương mặt với góc nghiêng đẹp xuất sắc
Dịch vụGiá dịch vụ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
(Nâng mũi Hàn Quốc)
22.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân
(Nâng mũi bọc sụn tự thân)
27.500.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D)
44.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D)
55.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D)
77.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi Nanoform 3D)
66.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi Nanoform 4D)
77.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi Nanoform 6D)
99.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
(Phí vật liệu Sụn tai sinh học)
11.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
(Phí vật liệu Sụn Nanoform)
33.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
(Phí vật liệu Sụn Surgiform)
33.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
(Phí vật liệu Sụn sườn sinh học)
38.500.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
(Phí vật liệu Sụn Softxil)
22.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân; Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Nâng mũi sụn sườn tự thân)
165.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân; Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Nâng mũi sụn sườn toàn phần)
220.000.000đ
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân; Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Phẫu thuật mũi sữa lại – rút sụn)
22.000.000đ
Phẫu thuật thu gọn cánh mũi
(Gom cánh mũi)
11.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ
(Mài gồ xương mũi)
22.000.000đ
Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi
(Thu nhỏ đầu mũi mô mềm)
27.500.000đ
Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi
(Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi)
33.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình mũi một phần
(Chỉnh xương mũi thô)
22.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
(Thu ngắn nhân trung)
44.000.000đ
Dịch vụ nâng mũi sử dụng máy nội soi 4K33.000.000đ
Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi
(Cấy trung bì mỡ sóng mũi)
33.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Phí sửa lại)
20.000.000đ
NÂNG MŨI DÀNH CHO GEN Z
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp tự thân
(Nâng mũi Zose Line)
49.500.000đ

liên hệ ngay

BẢNG GIÁ CẮT MÍ, BẤM MÍ MẮT

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi bấm mí / cắt mí giá rẻ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

cat mi perfect mi net xinh tr chuan y khoa

Dịch vụGiá dịch vụ
Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí Hàn Quốc)
11.000.000đ
Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí Dove Eyes)
16.500.000đ
Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí
(Mí vĩnh viễn)
22.000.000đ
Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí Perfect)
44.000.000đ
Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí Eyelid)
14.300.000đ
Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí 4 in 1)
22.000.000đ
Phẫu thuật thừa da mi trên
(Cắt da thừa)
13.200.000đ
Tia Plasma5.500.000đ
Phẫu thuật thừa da mi dưới
(Cắt mí dưới Perfect)
22.000.000đ
Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới
(Lấy mỡ mắt nội soi)
7.700.000đ
Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ
(Nâng cung chân mày bằng chỉ)
20.000.000đ
Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp
(Treo cung mày trực tiếp nội soi)
40.000.000đ
Phẫu thuật thừa da mi trên
(Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ)
16.500.000đ
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
(Mở góc mắt trong mini)
11.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
(Tạo hình góc mắt trong)
22.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
(Tạo hình góc mắt ngoài)
22.000.000đ
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
(Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên)
22.000.000đ
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
(Chỉnh 2 mắt không đều bẩm sinh)
22.000.000đ
Phẫu thuật thừa da mi trên; Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí
(Phẫu thuật mắt to)
33.000.000đ
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
(Cấy trung bì mỡ mí trên/dưới)
20.000.000đ
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
(Cấy trung bì mega mí trên/dưới)
25.000.000đ
Phẫu thuật thừa da mi dưới
(Midface)
50.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
(Mắt sửa lại – 1-2l mức độ nhẹ)
20.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
(Mắt sửa lại – từ 2l mức độ khó)
35.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
(Mắt sửa lại – nặng)
45.000.000đ

BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT PHẪU THUẬT

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ căng da tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

cang da mat ha go ma thang hang nhan sac tuyet voi

TÊN DỊCH VỤ (VND)GIÁ DỊCH VỤ
Căng Da Mặt Smas
Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1)60.000.000
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2)20.000.000
Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3)45.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4))45.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5))45.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6))45.000.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7, 8, 9)45.000.000
Căng Da Mặt Deep Plane
Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1)70.000.000
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2)25.000.000
Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3)55.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4))55.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5))55.000.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6))55.000.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7, 8, 9)55.000.000
Căng Da Mặt (Da Thừa Vùng Mặt)
Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1)38.500.000
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2)22.000.000
Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3)27.500.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4))27.500.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5))27.500.000
Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6))27.500.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7)27.500.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 8)27.500.000
Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 9)27.500.000
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt (phụ thu)Từ 33.000.000
Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da (Sửa sẹo căng da)33.000.000 – 55.000.000
Dịch vụ căng da sử dụng keo sinh học(+) 7.700.000
Dịch vụ căng da sử dụng máy nội soi(+) 11.000.000
Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K(+) 33.000.000
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói (Hạ chân tóc)77.000.000
Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Cắt da thừa vùng MẶT (4+5+6))66.000.000

Nhận ưu đãi

BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT KHÔNG PHẪU THUẬT

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ căng da tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

TÊN DỊCH VỤ (VND)GIÁ DỊCH VỤ
TRẺ HÓA TOÀN MẶT
Nano Firin Plus27.500.000
Nano Firin Gold77.000.000
Nano Firin Luxury99.000.000
Nano Firin Premium165.000.000
CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA, NÂNG CƠ THERMAGE
Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Mắt22.000.000
Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Mặt27.500.000
Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Cổ27.500.000
CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA DA HIFU
Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu toàn mặt22.000.000
Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu toàn cổ22.000.000
CĂNG DA KHÔNG PHẪU THUẬT
Deep smas laser (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt)30.000.000
Deep smas laser toàn mặt (trừ trán và cổ)60.000.000
Căng da mặt trẻ hóa bằng chỉ Firin Nano Collagen (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt)22.000.000
Căng da mặt bằng chỉ Nâng cơ Lifting Collagen (Vùng 3/Vùng 4/Vùng 5/Vùng 6)/ 4sợi33.000.000

Xem thêm: nâng ngực nội soi túi nano chip

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT HÀM MẶT

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi giá rẻ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Dịch vụGiá dịch vụ
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói
(Hạ chân tóc)
77.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
(Điều trị liệt mặt)
150.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (vùng thái dương)
(Độn thái dương – Block25 Red)
30.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (vùng thái dương)
(Độn thái dương – Nanoderm)
55.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn cằm – Block25 Red)
30.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn cằm – Omnipore)
45.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn cằm – Surgiform)
60.500.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn cằm nẹp vít cố định)
55.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn gò má – Polyethylene)
90.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn góc hàm – Polyethylene)
90.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn rãnh mũi má – Block25 Red)
30.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn rãnh mũi má – Nanoderm)
45.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
(Độn trán)
88.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp
(Hạ xương gò má)
77.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp
(Nâng xương gò má)
88.000.000đ
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
(Lấy túi mỡ má nội soi)
33.000.000đ
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
(Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên)
33.000.000đ
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
(Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên)
55.000.000đ
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt cằm V_Line)
66.000.000đ
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt xương góc cằm)
77.000.000đ
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Cắt ngắn cằm)
55.000.000đ
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm)
88.000.000đ
Phẫu thuật điều trị cười hở lợi22.000.000đ
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Phẫu thuật trượt cằm)
55.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
(Phẫu thuật hàm hô – hàm trên)
110.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên; Phẫu thuật điều trị cười hở lợi
(Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi)
132.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên + Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
(Phẫu thuật hàm hô – hai hàm)
154.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên + Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm)
159.500.000đ
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên
(Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên)
99.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
(Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO)
110.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên + Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
(Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới)
198.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
(Gọt góc hàm)
88.000.000đ
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Ghép xương góc hàm vào cằm (Làm cùng gọt hàm))
55.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
(Gọt góc hàm + gọt cành ngang)
99.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông)
110.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm)
132.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
(Gọt hàm V-Line)
88.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm)
132.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt hàm V-Line + trượt cằm)
132.000.000đ
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
(Chỉnh hàm móm – 1 hàm)
95.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
(Sửa khuyên tai rộng)
5.500.000đ
Tạo má lúm đồng tiền
(Má lúm 1 bên)
7.700.000đ
Tạo má lúm đồng tiền
(Má lúm 2 bên)
15.400.000đ
Phẫu thuật thu gọn môi dày
(Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi))
11.000.000đ
Phẫu thuật tái tạo hình môi
(Tạo hình môi trái tim – 1 môi)
11.000.000đ
Phẫu thuật tái tạo hình môi
(Tạo hình môi trái tim – 2 môi)
22.000.000đ
Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn / Tiêm chất làm đầy độn mô
(Xóa nếp nhăn. điều chỉnh khuôn mặt (mũi/ má/ cằm/ làm đầy môi))
9.900.000đ
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
(Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt / vùng)
40.000.000đ

BẢNG GIÁ NÂNG NGỰC

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ thẩm mỹ vòng 1 tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

nang vong 1 linex don tet ron rang

Dịch vụGiá dịch vụ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi nano không chip)
82.500.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi nano chip)
93.500.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Mentor)
99.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Xtra)
132.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size <400cc))
142.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size >400cc))
160.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Ergonomix)
121.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Ergonomix 2)
130.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi GCA Perle)
165.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Classic (Trơn/Nhám) <500cc)
80.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Aptima (Trơn/Nhám) <500cc)
95.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Ellipse (Trơn/Nhám)<500cc)
110.000.000đ
Làm hồng nhũ hoa16.500.000đ
Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ
(Thu nhỏ đầu ti 2 bên)
22.000.000đ
Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú
(Thu nhỏ quầng vú 2 bên 1-3 cm)
27.500.000đ
Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú
(Thu nhỏ quầng vú 2 bên 3-10 cm)
38.500.000đ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
(Loại bỏ vú phụ 1 – 2 vú)
38.500.000đ
Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông
(Nữ hóa tuyến vú ở nam giới)
55.000.000đ
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
(Thu gọn ngực)
70.000.000đ
Phẫu thuật treo vú sa trễ
(Treo ngực sa trễ – độ I)
55.000.000đ
Phẫu thuật treo vú sa trễ
(Treo ngực sa trễ – độ II-III)
70.000.000đ
Phẫu thuật treo vú sa trễ
(Treo ngực sa trễ – độ IV)
85.000.000đ
Phẫu Thuật nâng vú bằng túi độn
(Túi ngực sebin siêu nhám)
121.000.000đ
Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể
(Cấy mỡ tự thân nâng ngực (không hút mỡ))
77.000.000đ
Phẫu thuật nội soi nâng ngực
(Dịch vụ nâng ngực sử dụng máy nội soi 4K)
33.000.000đ

BẢNG GIÁ NÂNG MÔNG

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi nâng V3 tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

dao nam do dao phat loc ca nam

TÊN DỊCH VỤ (VND)GIÁ DỊCH VỤ
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông
(Nâng mông nội soi – Ergonomix)
132.000.000
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông
(Túi mông sebbin)
143.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
(Cấy mỡ tự thân nâng mông – trái mông – hõm mông
(Có hút mỡ))
50.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
(Cấy mỡ tự thân nâng mông – toàn mông
(Không hút mỡ))
80.000.000
Dịch vụ nâng mông sử dụng sử dụng máy nội soi 4k(+) 33.000.000

BẢNG GIÁ GIẢM MỠ ULTRA SLIM

ĐIỀU TRỊ VÙNGGIÁ DỊCH VỤ (VND)
TAY5.500.000
ĐÙI5.500.000
BỤNG5.500.000

BẢNG GIÁ HÚT MỠ, GIẢM MỠ
Tính BMI

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi hút mỡ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

tai sinh voc dang duong cong chuan khong can chinh

Dịch vụGiá dịch vụ
Hút mỡ bụng một phần
(Vùng bụng BMI từ 22 – 22.9, từ 60cm – 70cm)
80.000.000đ
Hút mỡ bụng một phần
(Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 72cm – 80cm)
90.000.000đ
Hút mỡ bụng một phần
(Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 82cm – 90cm)
110.000.000đ
Hút mỡ bụng một phần
(Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 92cm – 100cm)
140.000.000đ
Hút mỡ bụng một phần
(Bụng trước BMI từ 26 – 30, từ trên 100cm – 105cm)
160.000.000đ
Hút mỡ bụng một phần
(Bụng trước BMI trên 30, từ trên 105cm – 110cm)
190.000.000đ
Hút mỡ bụng một phần
(Bụng trước BMI trên 30, từ trên 110cm – 120cm)
220.000.000đ
Hút mỡ bụng một phần
(Bụng trước BMI trên 30, trên 125cm trở lên)
300.000.000đ
Hút mỡ hông
(Eo)
40.000.000đ
Hút mỡ hông
(Hông)
50.000.000đ
Hút mỡ vùng cánh tay
(Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm)
50.000.000đ
Hút mỡ vùng cánh tay
(Bắp tay số đo trên 35cm)
70.000.000đ
Hút mỡ vùng vú
(Vú phụ)
50.000.000đ
Hút mỡ vùng vú
(Hạ nách trước)
50.000.000đ
Hút mỡ vùng vú
(Hạ nách sau)
50.000.000đ
Hút mỡ vùng lưng
(Bảng lưng)
70.000.000đ
Hút mỡ vùng lưng
(Nây lưng trên)
60.000.000đ
Hút mỡ vùng lưng
(Nây lưng dưới)
50.000.000đ
Hút mỡ đùi
(Đùi trong)
70.000.000đ
Hút mỡ đùi
(Đùi ngoài)
70.000.000đ
Hút mỡ đùi
(Đùi trước)
70.000.000đ
Hút mỡ đùi
(Đùi sau)
70.000.000đ
Hút mỡ đùi
(Toàn đùi từ 50cm-65cm)
120.000.000đ
Hút mỡ đùi
(Toàn đùi từ trên 65cm – 75cm)
140.000.000đ
Hút mỡ đùi
(Toàn đùi trên trên 75cm)
180.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần; Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần; Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn; Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn
(Căng da bụng (da thừa))
60.000.000đ
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn/Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn
(Căng da bụng toàn phần)
90.000.000đ
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
(Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má – Có làm hút mỡ)
30.000.000đ
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
(Cấy mỡ làm đầy trán – KM chỉ áp dụng khi Hút mỡ)
50.000.000đ
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn/Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn
(Dịch vụ căng da bụng sử dụng máy nội soi 4K)
30.000.000đ
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
(Cấy mỡ mu bàn tay – Không làm hút mỡ)
80.000.000đ
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
(Cấy mỡ mu bàn tay – Có làm hút mỡ)
85.000.000đ
Hút mỡ vùng cằm
(Hút mỡ nọng cằm)
30.000.000đ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ LÀM ĐẸP KHÔNG PHẪU THUẬT MỚI NHẤT 2026

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ không phẫu thuật tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Dịch vụNhóm dịch vụGiá dịch vụ
BOTOX
Botox thon gọn góc hàm – HànTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin25.000.000đ
Botox thon gọn góc hàm – MỹTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin30.000.000đ
Botox xóa nhăn đuôi mắt – HànTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin15.000.000đ
Botox xóa nhăn đuôi mắt – MỹTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin15.000.000đ
Botox xóa nhăn cau mày – HànTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin15.000.000đ
Botox xóa nhăn cau mày – MỹTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin15.000.000đ
Botox xóa nhăn trán – HànTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin20.000.000đ
Botox xóa nhăn trán – MỹTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin30.000.000đ
Botox thon gọn bắp tay – HànTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin37.000.000đ
Botox thon gọn bắp tay – MỹTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin40.000.000đ
Botox thon gọn bắp chân – HànTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin37.000.000đ
Botox thon gọn bắp chân – MỹTiêm Botulium điều trị nếp nhăn/ Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin50.000.000đ
FILLER KHUÔN MẶT
Filler cằm – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Filler cằm – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Filler cằm – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Filler thái dương – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Filler thái dương – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Filler thái dương – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Má baby – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Má baby – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Má baby – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Filler trẻ hóa vùng kín – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Filler trẻ hóa vùng kín – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Filler trẻ hóa vùng kín – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Xóa rãnh mũi má – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Xóa rãnh mũi má – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Xóa rãnh mũi má – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Tạo hình tai tài lộc – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Tạo hình tai tài lộc – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Tạo hình tai tài lộc – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Filler mũi – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)11.000.000đ
FILLER BODY
Filler bàn tay (HYACorp MLF1) / 10cc / ỐngTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)30.000.000đ
Filler bắp chân (HYACorp MLF1) / 10cc / ỐngTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)30.000.000đ
Filler mông (HYACorp MLF1 / HYACorp MLF2) / 10cc / ỐngTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)30.000.000đ
FILLER TINH CHỈNH
Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Filler môi – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Filler môi – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Filler môi – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Làm đầy sẹo lõm – Hàn Quốc /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)7.700.000đ
Làm đầy sẹo lõm – Juvederm /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.500.000đ
Làm đầy sẹo lõm – Restylane /ccTrẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)16.000.000đ
Tiêm giải fillerĐiều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn3.300.000đ

 BẢNG GIÁ NHA KHOA TỔNG HỢP MỚI NHẤT 2026

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ nha khoa tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

NHÓM DỊCH VỤTÊN DỊCH VỤGIÁ DỊCH VỤ
CẮM GHÉP IMPLANT ( IPM)Liệu trình IPM + Abutment Biotech (HQ)16,500,000
Liệu trình IPM + Abutment Dentium (Mỹ)22,000,000
Liệu trình IPM + Abutment Tekka (Pháp)27,500,000
Liệu trình IPM + Abutment ICX (Đức)33,000,000
Liệu trình IPM + Abutment Straumann (Thụy Sĩ)38,500,000
Ghép xương khối16.500.000 – 22.000.000
Ghép xương đơn lẻ3.300.000
Đặt màng xương5.500.000
PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸRăng sứ Orodent Gold (Ý)9.000.000
Răng sứ Orodent Mutilayer12.000.000
Răng sứ Orodent Bleach inovation17.000.000
Mặt dán sứ Veneer Emax7.000.000
Mặt dán sứ Veneer LISI9.000.000
Sứ kim loại1.320.000
Sứ titan (Hàn Quốc)2.000.000
Toàn sứ Zirconia (Hàn Quốc)3.000.000
Full zirconia3.850.000
Răng sứ DDBIO (Đức)4.000.000
Răng sứ Cercon (Đức)5.000.000
Răng sứ Cercon HT Smile (Đức)6.000.000
Răng sứ Thủy Tinh Emax Diamond (Đức cao cấp)19.000.000
Răng sứ LAVA (Mỹ)7.000.000
Răng sứ LAVA ESTHETIC (Mỹ)8.000.000
Răng sứ LAVA PLUS 3M (Mỹ)10.000.000
Toàn sứ INLAY_ONLAY3.300.000
Toàn sứ INLAY_ONLAY cao cấp4.400.000
Sứ (kim loại Titan) Full1.100.000
Sứ full zirconia2.750.000
Chốt kim loại550.000
Chốt sợi Carbon1.100.000
Cùi giả kim loại thường550.000
Cùi giả kim loại Titan770.000
Cùi giả Zirconia1.100.000
Mão tạm110.000
Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối52.800.000
Combo 16 răng sứ full kim loại29.700.000
Combo 16 răng sứ Cercon88.000.000
Combo 16 răng sứ Lava123.200.000
Combo 16 mặt dán Veneer Emax123.200.000
Combo 16 mặt dán Veneer LISI158.400.000
CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNGMáng trong suốt Invisalign93.500.000 – 154.000.000
Mắc cài kim loại thường38.500.000 – 49.500.000
Mắc cài kim loại tự động49.500.000 – 60.500.000
Mắc cài sứ thường49.500.000 – 60.500.000
Mắc cài sứ tự động55.000.000 – 66.000.000
PHỤC HỒI THÁO LẮP (RĂNG GIẢ)Răng Việt Nam275.000
Răng Nhật hoặc Mỹ440.000
Răng composite880.000
Răng sứ Vita Đức (1–3 đơn vị)1.320.000 – 1.760.000
Răng sứ Vita Đức (4 đơn vị trở lên)1.320.000 – 1.760.000
Răng sứ Vita Đức (12 đơn vị trở lên)1.210.000 – 1.430.000
Răng sứ Hà Lan (1–3 đơn vị)1.320.000 – 1.650.000
Răng sứ Hà Lan (4 đơn vị trở lên)1.320.000 – 1.650.000
Răng sứ Hà Lan (12 đơn vị trở lên)1.100.000 – 1.430.000
Nền nhựa cứng cường lực1.540.000
Nền nhựa cứng chống gãy lót vỉ1.760.000
Nền dẻo bán hàm880.000
Nền dẻo toàn hàm1.320.000
Hàm khung kim loại1.760.000
Hàm khung kim loại titan2.420.000
Hàm khung liên kết crom/titan2.860.000
Hàm khung liên kết răng sứ3.850.000
CHỮA TUỶ (NỘI NHA)Chữa tuỷ răng trẻ em440.000
Chữa tuỷ răng 1 chân660.000
Chữa tuỷ nhiều chân1.100.000 – 1.650.000
Chữa tuỷ lại1.650.000 – 2.200.000
NHA CHUCạo vôi răng & đánh bóng330.000 – 550.000
Cạo vôi răng trẻ em110.000
Cắt lợi trùm220.000
Nạo túi nha chu330.000
TẨY TRẮNG RĂNGTại phòng nha (LED/Laser)2.750.000
Tẩy trắng tại nhà1.650.000
TRÁM RĂNGTrám thẩm mỹ440.000 – 880.000
Trám fuji330.000
Trám răng sữa110.000 – 220.000
NHỔ RĂNGRăng sữaFREE
Nhổ chân răng220.000 – 440.000
Răng vĩnh viễn lung lay330.000 – 550.000
Răng vĩnh viễn nhổ dễ550.000
Răng vĩnh viễn nhổ khó770.000 – 1.100.000
Nhổ răng khôn hàm trên1.100.000 – 2.200.000
Nhổ răng khôn hàm dưới1.650.000 – 3.300.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TRIỆT LÔNG

TÊN DỊCH VỤGIÁ DỊCH VỤ
NÁCH550,000/lần
MÉP550,000/lần
LASER MÉP (NỮ)550,000/lần
CẰM550,000/lần
TRÁN550,000/lần
CỔ550,000/lần
NGỰC550,000/lần
MẶT1,100,000/lần
VIỀN BỤNG550,000/lần
NGUYÊN BỤNG1,100,000/lần
NỬA TAY550,000/lần
NGUYÊN TAY1,100,000/lần
NỬA CHÂN1,100,000/lần
NGUYÊN CHÂN2,200,000/lần
NGUYÊN BIKINI1,100,000/lần
NGUYÊN LƯNG2,200,000/lần
Toàn thân5,500,000/lần

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHUN XĂM ĐIÊU KHẮC

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ phun xăm điêu khắc thẩm mỹ tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Tên dịch vụGiá dịch vụ
Phun mày tán bột Heaven 1L2,200,000 – 3,300,000
Phun ombre hiệu ứng 3D4,400,000
Phun mày chạm hạt perfect5,500,000
Phun mày shading luxury6,600,000
Phun mày nhân tướng học8,800,000
Xử lý chân mày trổ xanh, trổ đỏ6,600,000
Phun mày sửa lại (Đối vớichân mày hỏng ít)6,600,000
Phun mày sửa lại11,000,000
Phun mí trên (mở trong, mí light, mí mắt mèo..)3,080,000
Phun mí dưới (mở trong, mí light, mí mắt mèo..)2,200,000
Phun Môi Diamond5,500,000
Phun Môi Pink Smile5,500,000
Phun Môi Vi Chạm TBG11,000,000
Phun Môi Nano Lippi7,700,000
Khử thâm môi nam/nữ5,500,000
Phun hồng nhũ hoa8,800,000
Điêu khắc chân mày Multi-Line5,500,000
Điêu khắc sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít)7,700,000
Điêu khắc chân mày Meliora 9D8,800,000
Điêu khắc sợi Ordill9,900,000
Điêu khắc sửa lại11,000,000
Điêu khắc sợi hairstrock siêu thực10,000,000

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XOÁ XĂM

TÊN DỊCH VỤGIÁ DỊCH VỤ (VNĐ)
Tùy diện tích1,100,000 – 8,800,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SPA

TÊN DỊCH VỤGIÁ DỊCH VỤ (VNĐ)
CHĂM SÓC DA
Cơ Bản550.000 / lần
Chuyên Sâu1.100.000 / lần
Điều Trị Mụn1.100.000 / lần
Peel Da2.200.000 / lần
Ủ trắng sáng mặt550.000 / lần
Ủ trắng sáng cổ550.000 / lần
ĐIỀU TRỊ MỤN
GÓI 1 (1 tuần)2.200.000
GÓI 2 (8 tuần)11.000.000
GÓI 3 (16 tuần)22.000.000
ĐIỀU TRỊ MỤN RUỒI – MỤN THỊT
1 nốt (tùy kích thước)110.000 – 1.100.000
Trọn gói (toàn mặt)5.500.000
Trọn gói (toàn cổ)5.500.000
ĐIỀU TRỊ SẸO LÒI
Tiêm sẹo (tùy diện tích sẹo lồi)550.000 – 5.500.000
ĐIỀU TRỊ SẸO RỖ
Laser Fractional5.500.000
Laser Fractional Pro7.700.000 – 10.000.000
Lăn kim Derma roll5.500.000
Tách đáy sẹo (tùy diện tích sẹo)1.100.000 – 3.300.000
CÔNG NGHỆ NUÔI DƯỠNG VÀ TRỊ LIỆU DA HƯ TỔN
Công nghệ PRP nuôi dưỡng và phục hồi da5.500.000
4 tuần/lần
Trẻ hóa và phục hồi da bằng “Công Nghệ PRP- reborn”9.900.000
4 tuần/lần
Điều trị sẹo lồi (nhỏ hơn 2cm2)770.000 – 1.100.000
4-6 tuần/lần
Điều trị sẹo lồi (nhỏ hơn 4cm2)1.100.000 – 1.650.000
4-6 tuần/lần
Điều trị sẹo lồi (lớn hơn 4cm2)2.200.000
4-6 tuần/lần
Điều trị sẹo lồi công nghệ cao2.200.000 – 3.300.000
4-6 tuần/lần
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (nhỏ hơn 5cm2)1.100.000
2 – 3 tuần/lần
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (6cm2 – 10cm2)1.650.000
2 – 3 tuần/lần
Điều trị sẹo xấu (không lồi) (lớn hơn 10cm2)2.200.000
2 – 3 tuần/lần
CÁC BỆNH SẮC TỐ DA
Điều trị tàn nhang công nghệ cao3.300.000 / lần
MESOTOX – Điều trị nám5.500.000
ĐIỀU TRỊ NÁM
GÓI 1 (6 lần LASER)3.300.000
GÓI 2 (10 LASER + 2IPL)16.500.000
GÓI 3 (15L LASER+3IPL)24.750.000
GÓI 4 (30L+6IPL)49.500.000
NÂNG CƠ – XÓA NHĂN LAP SMAS
Toàn bộ mặt tặng cổ2.200.000/Lần
Gói 5 lần 8.800.000
Gói 10 lần 16.500.000
TRỊ HÔI NÁCH
Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin25.000.000
TẮM DƯỠNG
Tắm dưỡng cơ bản1.100.000
Tắm dưỡng serum1.650.000
Tắm dưỡng nano collagen2.200.000
TẮM TRẮNG
Tắm trắng cơ bản3.300.000
Tắm trắng nano collagen5.500.000
MASSAGE BODY
Cơ bản3.300.000
Đá nóng385.000
Xông hơi tinh dầu thảo dược330.000
Massage giảm béo770.000
LÀM ĐẸP VÙNG KÍN
Laser làm hồng nhũ hoa16.500.000
Laser làm hồng bikini16.500.000
TRẺ HÓA DA ĐA TẦNG SIÊU VI ĐIỂM
GÓI 1 (25T – 35T)55.000.000
GÓI 2 (>35T – 45T)77.000.000
GÓI 3 (>45T – 60T)132.000.000
TRẺ HÓA DA BẰNG DƯỠNG CHẤT
PRP11.000.000
Điện di C -Roll1.100.000
MESO COLLAGEN7.700.000
MESO TRẮNG SÁNG11.000.000
MESOTOX16.500.000
ĐIỀU TRỊ SẮC TỐ DA BẰNG LASER PICO
Laser toning4.400.000
Laser tàn nhang5.500.000
Laser sắc tố (nám, sạm…)5.500.000
GÓI LASER CÔNG NGHỆ CAO
GÓI 1 (6 lần LASER PICO)5.500.000
GÓI 2 (10 LASER PICO + 2IPL)22.000.000
GÓI 3 (15L LASER PICO + 3 IPL)27.500.000
GÓI 4 (15L LASER PICO + 3 IPL)49.500.000
GÓI 5 (LASER FCO2 + YAG)11.000.000
GÓI 6 (LASER FCO2 + CẤY COLLAGEN)16.500.000
GÓI 8 (LASER FCO2 + YAG + PRP TBG)22.000.000

BẢNG GIÁ TIÊM BAP

DỊCH VỤGIÁ DỊCH VỤGIÁ KHUYẾN MÃI
Tiêm BAP Karisma24.200.000/lần16.500.000/lần
Tiêm BAP Jalupro24.200.000/lần16.500.000/lần
Tiêm BAP Prohilo27.500.000/lần22.000.000/lần
Tiêm BAP Profhilo Structura30.000.000/lần25.000.000/lần
Tiêm BAP Rejuran20.000.000/lần15.000.000/lần

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ VÙNG KÍN

Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi dịch vụ thẩm mỹ vùng kín tại Gangwhoo

XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Tên dịch vụGiá dịch vụ
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Vá màng trinh)22.000.000
Trẻ hóa điểm G22.000.000
Thu nhỏ mũ âm vật15.000.000
Làm đẹp tầng sinh môn16.500.000
Làm hồng âm đạo16.500.000
Trẻ hóa vùng kín (Laser)15.000.000
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Trẻ hóa âm đạo 1 lớp)16.500.000
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Trẻ hóa âm đạo 3 lớp)27.500.000
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Tạo hình “cô bé”)18.000.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NAM KHOA

Dịch vụGiá Dịch Vụ
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
(Điều trị xuất tinh sớm (Đặt thể hang nhân tạo IPP))
770.000.000đ
Điều trị rối loạn cương dương (Bằng thuốc)9.000.000đ
Điều trị rối loạn cương dương (Laser xung kích)18.000.000đ
Điều trị rối loạn cương dương (Tiểu phẫu)45.000.000đ
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
(Điều trị rối loạn cương dương (Đặt thể hang nhân tạo IPP))
770.000.000đ
Phẫu thuật tạo hình dương vật
(Điều trị dương vật nhỏ, ngắn)
20.000.000đ
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
(Điều trị dương vật nhỏ, ngắn (PT đặt dương vật giả) silicon)
45.000.000đ
Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật
(Điều trị dây hãm ngắn gây đau khi quan hệ)
44.000.000đ
Cắt hẹp bao quy đầu
(PP truyền thống)
16.500.000đ
Cắt hẹp bao quy đầu
(May scapler)
27.500.000đ
Cắt hẹp bao quy đầu
(Dùng tia laser)
22.000.000đ
Tiêm chất làm đầy độn mô
(Vùng dương vật/1cc)
19.800.000đ
4.9/5 - (205 bình chọn)

Tác Giả Bác Sĩ Trần Kim Thạch - Phó Giám Đốc Chuyên Môn Kiêm Trưởng Ekip Phẫu Thuật Tạo Hình Thẩm Mỹ Mũi

bac si thach

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ TỪ BÁC SĨ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Tư vấn miễn phí
Hình ảnh lớn