Cập nhật: 30/12/2024.

7 Lý Do Bạn Nên Chọn BVTM Gangwhoo Làm Đẹp Vào Dịp 2/9

Theo dõi Gangwhoo trên
Mục lục

Bạn là một người yêu bản thân, hiện đại và nhận thấy rõ tầm quan trọng của vẻ ngoài đối với mọi việc trong cuộc sống. Nhân dịp đại lễ (2/9) này, nếu bạn cũng đang lên kế hoạch thẩm mỹ cho mình. Thế thì còn chần chừ gì mà chưa đến Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo?

Ngay sau đây chúng ta hãy cùng điểm qua 7 lý do khiến mọi người không ngừng đặt lịch đến Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo làm đẹp trong lễ này nhé!

7 Lý Do Bạn Nên Chọn BVTM Gangwhoo Làm Đẹp Vào Dịp 2/9
7 Lý Do Bạn Nên Chọn BVTM Gangwhoo Làm Đẹp Vào Dịp 2/9

1. Bệnh viện Thẩm mỹ hiện đại bậc – Việt Nam

Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo được đánh giá là một trong những Trung tâm thẩm mỹ chất lượng (- tiêu chuẩn Hàn Quốc) hàng đầu Việt Nam, đã thông qua 83 tiêu chí đánh giá của Bộ Y Tế về độ an toàn và uy tín.

Đây được xem là điểm đến lý tưởng đẳng cấp, sang trọng… hoàn toàn đáp ứng được mọi yêu cầu khắt khe – của khách hàng và giúp mang đến cho mọi khách một trải nghiệm vô cùng thoải mái và mới lạ.

2. Đội ngũ bác sĩ chuyên môn hàng đầu

Toàn bộ đội ngũ bác sĩ chuyên môn tại Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo đều là những người có những chuyến tập huấn từ nước ngoài, có nhiều năm kinh nghiệm và danh tiếng trong nghề. Đặc biệt Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo có sự hỗ trợ của Cố vấn chuyên môn hàng đầu Hàn Quốc, Bs Park Sung Yong.

7 Lý Do Bạn Nên Chọn BVTM Gangwhoo Làm Đẹp Vào Dịp 2/9
7 Lý Do Bạn Nên Chọn BVTM Gangwhoo Làm Đẹp Vào Dịp 2/9

3. Trang thiết bị ngoại nhập hiện đại

Toàn bộ trang thiết bị phục vụ phẫu thuật tại Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo đều hoàn toàn ngoại nhập. Đã thông qua đánh giá kiểm định của các chuyên gia và kiểm chứng của hàng nghìn khách hàng.

4. Công nghệ hàng đầu, liên tục cập nhập đổi mới

Công nghệ thực hiện thẩm mỹ tại Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo đều là công nghệ mới -. Và vẫn luôn liên tục không ngừng cập nhập đổi mới hàng ngày.

5. Hàng chục nghìn khách hàng đến thực hiện dịch vụ mỗi năm, đều cảm thấy hài lòng

Mỗi năm, tại hệ thống thương hiệu thẩm mỹ “Gangwhoo” có hàng chục nghìn khách hàng đến thẩm mỹ. Hầu hết khách hàng từng đến một lần để thực hiện dịch vụ rồi hầu như sẽ đều trở lại lần nữa để thực hiện dịch vụ khác… và hầu hết trong số đó đều cảm thấy hài lòng.

300364962 2040075602867680 7816035920319690179 n Custom

MỪNG ĐẠI LỄ QUỐC KHÁNH - BVTM GANGWHOO “SALE SẬP SÀN” HÀNG TRĂM DỊCH VỤ

 z3676390280204 c33cb074e72cadede0b34bb9a1832c03 Custom

Kinh nghiệm nâng ngực được bác sĩ giải đáp

6. Phục vụ với thái độ chuyên nghiệp, tân tâm, đề cao tinh thần đạo đức nghề nghiệp

Tiêu chí hoạt động của Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo là chuyên nghiệp, an toàn, tận tâm. Và do đó mà toàn bộ đội ngũ tại “Gangwhoo đều được đào tạo theo tiêu chí đề cao tinh thần đạo đức nghề nghiệp và không ngừng bồi dưỡng chuyên môn qua từng ngày.

7. Giá cả hợp lý, có nhiều ưu đãi

Bên cạnh các yếu tố về chuyên môn nghề nghiệp, thì chi phí hợp lý còn là một điểm cộng nữa của Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo. Giá cả đi đôi với chất lượng chính là đều mà Bệnh viện thẩm mỹ Gagwhoo luôn hướng tới để có thể tạo nên sự uy tín như hiện tại.

Đặc biệt Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo trước giờ còn được biết đến là trung tâm làm đẹp luôn có thói quen chơi tất tay trong việc khuyến mãi vào mỗi tháng. Đặc biệt là vào các dịp nghỉ lễ như 2/9 sắp tới.

Thế để chào mừng Đại lễ Quốc Khánh 2/9 sắp tới tại Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo có những khuyến mãi đặc biệt gì? Xin mời mọi người cùng tham khảo qua bảng giá sau đây nhé!

MỪNG ĐẠI LỄ QUỐC KHÁNH - BVTM GANGWHOO “SALE SẬP SÀN” HÀNG TRĂM DỊCH VỤ
MỪNG ĐẠI LỄ QUỐC KHÁNH – BVTM GANGWHOO “SALE SẬP SÀN” HÀNG TRĂM DỊCH VỤ

BẢNG GIÁ CHI TIẾT VỀ CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 9 TẠI “GANGWHOO”

Dưới đây là bảng giá chi tiết về chương trình khuyến mãi tháng 9 tại Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo, mời mọi người cùng xem qua nhé!

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 9
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ
(vnđ)
Giá khuyến mãi Tiền mặt
(vnđ)
I THẨM MỸ MŨI
1 Nâng mũi Hàn Quốc 12,000,000 9,999,000
2 Nâng mũi bọc sụn 18,000,000 14,680,000
3 Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D 40,000,000 25,790,000
4 Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D 50,000,000 35,680,000
5 Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D 70,000,000 55,480,000
6 Nâng mũi Nanoform 3D 40,000,000 35,000,000
7 Nâng mũi Nanoform 4D 50,000,000 45,000,000
8 Nâng mũi Nanoform 6D 70,000,000 55,000,000
9 Nâng mũi sụn sườn 100,000,000 85,000,000
10 Phẫu thuật mũi sữa lại (tùy tình trạng) 5 – 7.000.000 Free
11 Gom cánh mũi 7,000,000 5,000,000
12 Mài gồ xương mũi 10,000,000 7,000,000
13 Thu nhỏ đầu mũi/ chỉnh đầu mũi 25,000,000 15,000,000
14 Chỉnh xương mũi thô 15,000,000 10,000,000
II THẨM MỸ MẮT
1 Mí Hàn Quốc 6,000,000 5,500,000
2 Mí Dove Eyes 8,000,000 6,000,000
3 Mí – 12,000,000 10,000,000
4 Mí Perfect 25,000,000 20,000,000
6 Mí Eyelid 10,000,000 7,900,000
7 Mí 4 in 1 14,000,000 11,900,000
8 Cắt da thừa mí dưới + lấy mỡ 10,000,000 8,000,000
9 Cắt mí dưới Perfect 14,000,000 12,000,000
10 Lấy mỡ mắt nội soi 8,000,000 6,000,000
11 Nâng cung chân mày nội soi 10,000,000 7,000,000
12 Cắt da thừa mí trên qua chân mày 7,000,000 6,000,000
13 Mở góc mắt trong mini 5,000,000  
14 Tạo hình góc mắt trong 15,000,000 10,000,000
15 Tạo hình góc mắt ngoài 15,000,000 10,000,000
16 Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên 15,000,000 12,000,000
17 Chỉnh 2 mắt không đều 20,000,000 18,000,000
18 Phẫu thuật mắt to 30,000,000 27,000,000
III NÂNG NGỰC – MÔNG
1 Nâng ngực nội soi – Túi nano không chip 75,000,000 60,000,000
2 Nâng ngực nội soi – Túi nano chip 85,000,000 75,000,000
3 Nâng ngực nội soi – Ergonomic 95,000,000 85,000,000
4 Nâng ngực nội soi – Túi Arion 85,000,000 65,000,000
5 Làm hồng nhũ hoa 15,000,000 10,000,000
6 Thu nhỏ đầu ti 2 bên 20,000,000 10,000,000
7 Thu nhỏ quầng vú 2 bên 20,000,000 15,000,000
8 Loại bỏ vú phụ (1 – 2 vú) 35,000,000  
9 Nữ hóa tuyến vú ở nam giới 40,000,000
10 Thu gọn ngực 45.000.000 – 65.000.000 40.000.000 – 50.000.000
11 Treo ngực sa trễ 45.000.000 – 65.000.000 40.000.000 – 50.000.000
12 Nâng mông nội soi 60.000.000 – 100.000.000 50.000.000 – 80.000.000
13 Nâng mông nội soi – Ergonomic 70.000.000 – 100.000.000 60.000.000 – 80.000.000
14 Cấy mỡ tự thân nâng ngực 50,000,000 30,000,000
15 Cấy mỡ tự thân nâng mông 70.000.000 – 100.000.000 30.000.000 – 50.000.000
IV VÙNG KÍN
1 Trẻ hóa vùng kín (Laser) 7,000,000 4,000,000
2 Trẻ hóa vùng kín (Mesotherapy) 9,000,000 8,000,000
3 Thu hẹp âm đạo 1 lớp 10,000,000 8,999,000
4 Thu hẹp âm đạo 3 lớp 20,000,000 18,999,000
5 Tạo hình cô bé 15,000,000 9,999,000
V HÚT MỠ CÔNG NGHỆ CAO ((Lipo Ultrasound)) + CẤY MỠ
1 Vùng bụng BMI từ 22 – 22,9 (dưới 60cm) 40,000,000 ĐÃ GIẢM 50%
(Chi phí phụ thuộc vào tình trạng khách hàng khi thăm khám trực tiếp)
2 Vùng bụng BMI từ 22 – 22,9 (Từ 60cm – 70cm) 55,000,000
3 Vùng bụng BMI từ 23 – 26 (Từ trên 70cm – 75cm) 60,000,000
4 Vùng bụng BMI từ 23 – 26 (Từ trên 75cm – 80cm) 65,000,000
5 Vùng bụng BMI từ 23 – 26 (Từ trên 80cm – 85cm) 70,000,000
6 Vùng bụng BMI từ 26 – 30 (Từ trên 85cm – 90cm) 75,000,000
7 Vùng bụng BMI trên 30 (Từ trên 90cm) 110.000.000 – 200.000.000
8 Bắp tay số đo dưới 28cm 20,000,000
9 Bắp tay số đo từ 28cm – 35cm 25,000,000
10 Bắp tay số đo trên 35cm 30,000,000
11 Vùng đùi nhỏ – dưới 55 cm 30,000,000
12 Vùng đùi từ 55cm – 65cm 40,000,000
13 Vùng đùi từ trên 65cm – 70cm 60,000,000
14 Vùng đùi từ trên 70cm – 75cm 65,000,000
15 Vùng đùi trên 75cm 70,000,000
16 Phẫu Thuật Căng Da Bụng 40.000.000 – 150.000.000 Tùy tình trạng khách
17 Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má 15,000,000 12,000,000
18 Cấy mỡ làm đầy thái dương 20,000,000 15,000,000
19 Cấy mỡ làm đầy trán 20,000,000 15,000,000
VI PHẪU THUẬT HÀM MẶT
1 Căng da MẶT phẫu thuật 75,000,000 55,000,000
2 Căng da CỔ phẫu thuật 50,000,000 35,000,000
3 Căng da TRÁN phẫu thuật 50,000,000 35,000,000
4 Điều trị liệt mặt 65.000.000 – 120.000.000  
5 Độn thái dương (Korea) 30,000,000 15,000,000
6 Độn thái dương (USA) 40,000,000 35,000,000
7 Độn thái dương (Nano) 50,000,000 32,000,000
8 Độn cằm (Korea Implant) 20,000,000 12,000,000
9 Độn cằm (USA Implant) 25,000,000 20,000,000
10 Độn cằm (Nano) 35,000,000 28,000,000
11 Độn cằm nẹp vít cố định 25,000,000 25,000,000
12 Độn gò má 30,000,000 25,000,000
13 Độn trán 45,000,000 40,000,000
14 Hạ xương gò má 65,000,000 50,000,000
15 Nâng xương gò má 100,000,000 85,000,000
16 Lấy túi mỡ má 20,000,000 17,000,000
17 Gọt cằm V_Line 60,000,000 40,000,000
18 Gọt xương góc cằm 50,000,000 40,000,000
19 Cắt ngắn cằm 50,000,000 40,000,000
20 Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm 70,000,000 60,000,000
21 Tạo cằm chẻ 15,000,000 13,000,000
22 Phẫu thuật điều trị cười hở lợi 20,000,000 17,000,000
23 Phẫu thuật trượt cằm 50,000,000 42,500,000
35 Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm 120,000,000 105,000,000
36 Gọt hàm V-Line 80,000,000 65,000,000
37 Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm 120,000,000 105,000,000
38 Gọt hàm V-Line + trượt cằm 120,000,000 105,000,000
39 Chỉnh hàm hô móm 65.000.000 – 75.000.000 60.000.000 – 70.000.000
40 Sửa khuyên tai rộng 3,000,000 2,800,000
41 Má lúm 1 bên 4,000,000 3,700,000
42 Má lúm 2 bên 7,000,000 6,500,000
43 Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi) 8,000,000 7,000,000
44 Tạo hình môi trái tim (1 môi) 8,000,000 7,000,000
45 Tạo hình môi trái tim (2 môi) 15,000,000 13,000,000
46 Xóa nếp nhăn, điều chỉnh khuôn mặt (mũi, má, cằm, làm đầy môi) 9,000,000 8,000,000
X NỘI KHOA
CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA, NÂNG CƠ THERMAGE
1 Mặt + Cổ 20,000,000/lần  
2 Mặt 15,000,000/lần  
3 Cổ 10,000,000/lần  
CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA DA HIFU
4 Mặt + Cổ 15,000,000/lần  
5 Mặt 15,000,000/lần  
6 Cổ 5,000,000/lần  
CÔNG NGHỆ CĂNG CHỈ FACE LIFTING THERMAGE
7 Mặt + Cổ 80,000,000/lần 60,000,000/lần
8 Mặt 60,000,000/lần 50,000,000/lần
9 Cổ 40,000,000/lần 25,000,000/lần
CĂNG CHỈ COLLAGEN
10 Căng chỉ nâng cơ collagen mặt + cổ 70,000,000 50,000,000-60,000,000
11 Căng chỉ nâng cơ collagen mặt 50,000,000 40,000,000
12 Căng chỉ nâng cơ collagen cổ 30,000,000 20,000,000
XI NHA KHOA
CẮM GHÉP IMPLANT ( IPM)
1 Hệ thống IPM Dentium ( HQ) + Khớp nối 18,000,000  
2 Hệ thống IPM Dentium ( Mỹ ) + Khớp nối 19,000,000  
3 Hệ thống IPM Tekka ( Pháp ) + Khớp nối 21,000,000  
4 Hệ thống IPM cao cấp Strauman ( Thuỵ Sĩ) 29,000,000  
5 Ghép xương khối ( tổng hợp ) 15.000.000 – 20.000.000  
6 Ghép xương đơn lẽ( tổng hợp ) 3.000.000 – 5.000.000  
7 Đặt màng ( màng xương) 3,000,000  
PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸ
8 Mặt dán sứ Veneer loại đẹp 5,000,000 Giảm 10% tất cả loại sứ
9 Mặt dán sứ Veneer loại mỏng – siêu trong 7,000,000
10 Sứ kim loại 1,200,000
11 Sứ titan 1,700,000
12 Toàn sứ Zirconia 3,000,000
13 Full zirconia 3,500,000
14 Toàn sứ Cercon 4,000,000
15 Toàn sứ Cercon HT 5,000,000
16 Toàn sứ LAVA 7,000,000
17 Toàn sứ INLAY_ONLAY 5,000,000
18 Sứ (kim loại Titan) Full 1,000,000
19 Sứ full zirconia 2,500,000
20 Chốt kim loại 500,000
21 Chốt sợi Carbon 1,000,000
22 Cùi giả kim loại thường 500,000
23 Cùi giả kim loại Titan 700,000
24 Cùi giả Zirconia 1,000,000
25 Mão tạm 100,000
26 Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối 48,000,000
27 Combo 16 răng sứ full kim loại 27,000,000
28 Combo 16 răng sứ Cercon 64,000,000
29 Combo 16 răng sứ Lava 112,000,000
30 Combo 16 mặt dán Veneer loại đẹp 80,000,000
31 Combo 16 mặt dán Veneer loại mỏng – siêu trong 112,000,000
CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG
32 Máng trong suốt Invisalign 50.000.000 – 140.000.000 45.000.000 – 135.000.000
33 Mắc cài kim loại thường ( mức độ 1 đến mức độ 3) 25.000.000 – 30.000.000 22.000.000 – 28.000.000
34 Mắc cài kim loại tự động ( mức độ 1 đến mức độ 3) 30.000.000 – 40.000.000 28.000.000 – 37.000.000
35 Mắc cài sứ thường  ( mức độ 1 đến mức độ 3) 40.000.000 – 50.000.000 37.000.000 – 46.000.000
36 Mắc cài sứ tự động ( mức độ 1 đến mức độ 3) 50.000.000 – 60.000.000 46.000.000 – 60.000.000
PHỤC HỒI THÁO LẮP ( RĂNG GIẢ)
37 Răng Việt Nam 250,000  
38 Răng Nhật hoặc Mỹ 300,000  
39 Răng composite 400,000  
40 Răng sứ Vita Đức ( 1 đơn vị – 3 đơn vị) 1.200.000 – 1.600.000  
41 Răng sứ Vita Đức ( 4 đơn vị trở lên ) 1.200.000 – 1.600.000  
42 Răng sứ Vita Đức ( 12 đơn vị trở lên ) 1.100.000 – 1.300.000  
43 Răng sứ Hà Lan  ( 1 đơn vị – 3 đơn vị ) 1.200.000 – 1.500.000  
44 Răng sứ Hà Lan ( 4 đơn vị trở lên ) 1.200.000 – 1.500.000  
45 Răng sứ Hà Lan ( 12 đơn vị trở lên ) 1.000.000 – 1.300.000  
46 Nền nhựa cứng cường lực 1,400,000  
47 Nền nhựa cứng chỗng gãy lót vĩ 1,600,000  
48 Nền dẻo bán hàm 800,000  
49 Nền dẻo toàn hàm 1,200,000  
50 Hàm khung kim loại ( chưa tính răng) 1,600,000  
51 Hàm khung kim loại titan ( chưa tính răng) 2,200,000  
52 Hàm khung liên kết ( crom hoặc titan ) 2,600,000  
53 Hàm khung liên kết ( răng sứ) 3,500,000  
NHA CHU
59 Cạo vôi răng và đánh bóng 200.000 – 400.000 99.000 – 199.000
60 Cạo vôi răng và đánh bóng răng trẻ em 100,000  
61 Cắt lợi trùm 200,000  
62 Nạo túi nha chu 300,000  
TẨY TRẮNG RĂNG
63 Tại phòng nha bằng đèn Led hoặc Laser 2,500,000 1.800.000 – 2.200.000
64 Tẩy trắng tại nhà bằng máng tẩy 1,500,000  
65 Miếng dán tẩy trắng 500,000  

 

Liên hệ trực tiếp đến bệnh viện thẩm mỹ gangwhoo để được tư vấn thêm:

  • Số: 576 – 578 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, TPHCM
  • Hotline/zalo: 0901 666 879
  • Email: info@benhvienthammygangwhoo.vn
  • Website: https://benhvienthammygangwhoo.vn/
  • Fanpage: www.facebook.com/benhvienthammygangwhoo
  • Tiktok: https://tiktok.com/@benhviengangwhoo
  • Instagram: https://www.instagram.com/benhvienthammygangwhoo/
  • Youtube: https://www.youtube.com/c/benhvienthammygangwhoo

Vậy là cuối cùng chúng ta cũng đã đi đến cuối hành trình điểm qua 7 lý do bạn nên đến Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo làm đẹp trong dịp lễ này. Ngay lúc nếu có còn bất kỳ thắc mắc gì bạn hãy liên hệ trực tiếp đến Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo   

 

5/5 - (1 bình chọn)

Tác Giả Bác Sĩ Trần Kim Thạch - Bác Sĩ Chuyên Khoa Thẩm Mỹ Mũi

bac si thach

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
TỪ BÁC SĨ




Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0901 666 879 Tư vấn miễn phí
Hình ảnh lớn